She performed commendably in the competition.
Cô ấy đã thể hiện xuất sắc trong cuộc thi.
He handled the difficult situation commendably.
Anh ấy đã xử lý tình huống khó khăn một cách xuất sắc.
The team worked commendably together to achieve their goal.
Đội đã làm việc xuất sắc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.
She managed her time commendably to balance work and family.
Cô ấy đã quản lý thời gian của mình xuất sắc để cân bằng giữa công việc và gia đình.
He speaks commendably of his colleagues' hard work.
Anh ấy khen ngợi đáng yêu về sự chăm chỉ của đồng nghiệp.
The team's sportsmanship was commendably displayed throughout the tournament.
Tinh thần thể thao của đội đã được thể hiện xuất sắc trong suốt giải đấu.
" And Mr. Vyse" ? said Lucy, who kept commendably calm.
“ Và ông Vyse”? Lucy hỏi, người vẫn giữ bình tĩnh đáng khen.
Nguồn: The Room with a View (Part Two)Her demeanour throughout had been commendably frank and open; she had made no endeavour to throw the blame on others.
Thái độ của cô ấy trong suốt thời gian đó luôn đáng khen ngợi vì sự thẳng thắn và cởi mở; cô ấy không hề cố gắng đổ lỗi cho người khác.
Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay