companionabilities

[US]/kəmˌpænjəˈbɪlɪtiz/
[UK]/kəmˌpænjəˈbɪlɪtiz/

Translation

n.các phẩm chất hoặc khả năng khiến ai đó trở thành một người bạn tốt

Phrases & Collocations

social companionabilities

khả năng đồng hành xã hội

emotional companionabilities

khả năng đồng hành về mặt cảm xúc

cognitive companionabilities

khả năng đồng hành về mặt nhận thức

adaptive companionabilities

khả năng đồng hành thích ứng

interactive companionabilities

khả năng đồng hành tương tác

supportive companionabilities

khả năng đồng hành hỗ trợ

creative companionabilities

khả năng đồng hành sáng tạo

collaborative companionabilities

khả năng đồng hành hợp tác

cultural companionabilities

khả năng đồng hành về văn hóa

personal companionabilities

khả năng đồng hành cá nhân

Example Sentences

her companionabilities make her a great friend.

khả năng đồng hành của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người bạn tuyệt vời.

we should enhance our companionabilities in group projects.

chúng ta nên nâng cao khả năng đồng hành của mình trong các dự án nhóm.

he has excellent companionabilities that help him connect with others.

anh ấy có khả năng đồng hành tuyệt vời giúp anh ấy kết nối với những người khác.

developing companionabilities is essential for teamwork.

phát triển khả năng đồng hành là điều cần thiết cho sự hợp tác nhóm.

her companionabilities allow her to empathize with people.

khả năng đồng hành của cô ấy cho phép cô ấy thông cảm với mọi người.

they practiced their companionabilities during the workshop.

họ đã thực hành khả năng đồng hành của mình trong buổi hội thảo.

strong companionabilities can lead to lasting relationships.

khả năng đồng hành mạnh mẽ có thể dẫn đến những mối quan hệ lâu dài.

he is known for his companionabilities in social situations.

anh ấy nổi tiếng với khả năng đồng hành của mình trong các tình huống xã hội.

improving companionabilities can enhance your social life.

nâng cao khả năng đồng hành có thể nâng cao cuộc sống xã hội của bạn.

her companionabilities were evident during the charity event.

khả năng đồng hành của cô ấy đã rõ ràng trong sự kiện từ thiện.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now