complected

[Mỹ]/kəmˈplɛktɪd/
[Anh]/kəmˈplɛktɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có một làn da được chỉ định; (không chính thức) làn da của khuôn mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

light complected

da sáng

dark complected

da tối

fair complected

da sáng màu

medium complected

da màu trung bình

red complected

da đỏ

olive complected

da ô liu

pale complected

da nhợt nhạt

brown complected

da nâu

tanned complected

da rám nắng

ruddy complected

da ửng đỏ

Câu ví dụ

she is fair complected and has beautiful blue eyes.

Cô ấy có làn da trắng và có đôi mắt xanh đẹp.

he prefers to date someone who is dark complected.

Anh ấy thích hẹn hò với người có làn da ngăm ngụm.

many people admire her for her olive complected skin.

Nhiều người ngưỡng mộ cô ấy vì làn da màu ô liu.

she was often complimented for her warm complected tone.

Cô ấy thường xuyên được khen ngợi vì tông màu da ấm áp.

his complected features make him stand out in a crowd.

Những đặc điểm ngoại hình của anh ấy khiến anh ấy nổi bật giữa đám đông.

people with light complected skin should use sunscreen.

Những người có làn da sáng màu nên sử dụng kem chống nắng.

she has a naturally complected look that many envy.

Cô ấy có vẻ ngoài tự nhiên mà nhiều người ghen tị.

his dark complected skin is a result of his heritage.

Làn da ngăm ngụm của anh ấy là kết quả của di truyền.

she prefers warm colors that complement her complected skin.

Cô ấy thích những màu ấm áp mà làm tôn lên làn da của cô ấy.

many cultures have different beauty standards for complected skin.

Nhiều nền văn hóa có các tiêu chuẩn về sắc đẹp khác nhau cho làn da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay