compositenesses

[Mỹ]/kəmˈpɒzɪtnəsɪz/
[Anh]/kəmˈpɑːzɪtnəsɪz/

Dịch

n. số nhiều của tính tổng hợp; nhiều trường hợp về tính chất hoặc trạng thái là tổng hợp; nhiều bản chất tổng hợp khác nhau

Câu ví dụ

the compositenesses of the samples varied due to different mineral inclusions.

Độ phức tạp của các mẫu thay đổi do sự khác nhau về các tạp chất khoáng sản.

structural compositenesses are critical factors in determining the building's integrity.

Độ phức tạp cấu trúc là các yếu tố then chốt trong việc xác định tính toàn vẹn của công trình.

scientists compared the chemical compositenesses of the two solutions.

Các nhà khoa học đã so sánh độ phức tạp hóa học của hai dung dịch.

linguistic compositenesses often pose challenges for language learners.

Độ phức tạp ngôn ngữ thường gây ra những thách thức cho người học ngôn ngữ.

the various compositenesses of the data sets require advanced algorithms.

Các độ phức tạp khác nhau của các tập dữ liệu đòi hỏi các thuật toán tiên tiến.

architects analyzed the material compositenesses to ensure durability.

Kiến trúc sư phân tích độ phức tạp về vật liệu để đảm bảo độ bền.

the artist explored texture compositenesses in her latest abstract series.

Nghệ sĩ đã khám phá độ phức tạp về kết cấu trong bộ sưu tập trừu tượng mới nhất của cô.

software complexity arises from the system's functional compositenesses.

Độ phức tạp của phần mềm phát sinh từ độ phức tạp chức năng của hệ thống.

geologists studied the stratigraphic compositenesses of the canyon walls.

Các nhà địa chất đã nghiên cứu độ phức tạp địa tầng của các bức tường thung lũng.

the biological compositenesses of these cells determine their specific functions.

Độ phức tạp sinh học của các tế bào này xác định chức năng cụ thể của chúng.

understanding the musical compositenesses of the piece requires a trained ear.

Hiểu được độ phức tạp âm nhạc của tác phẩm đòi hỏi một tai nghe được đào tạo.

the committee discussed the legal compositenesses of the proposed contract.

Hội đồng đã thảo luận về độ phức tạp pháp lý của hợp đồng được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay