comprehends

[Mỹ]/ˌkɒmprɪˈhɛndz/
[Anh]/ˌkɑːmprɪˈhɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiểu hoặc nắm bắt ý nghĩa của một cái gì đó; bao gồm hoặc bao hàm

Cụm từ & Cách kết hợp

comprehends the meaning

hiểu được ý nghĩa

comprehends the concept

hiểu được khái niệm

comprehends the idea

hiểu được ý tưởng

comprehends the message

hiểu được thông điệp

comprehends the text

hiểu được văn bản

comprehends the situation

hiểu được tình huống

comprehends the details

hiểu được chi tiết

comprehends the instructions

hiểu được hướng dẫn

comprehends the implications

hiểu được những tác động

comprehends the theory

hiểu được lý thuyết

Câu ví dụ

the student comprehends the lesson well.

sinh viên hiểu bài học rất tốt.

she comprehends complex concepts easily.

cô ấy hiểu các khái niệm phức tạp một cách dễ dàng.

he comprehends the importance of teamwork.

anh ấy hiểu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

the teacher ensures that every student comprehends the material.

giáo viên đảm bảo rằng mọi học sinh đều hiểu tài liệu.

do you think he comprehends the situation?

bạn có nghĩ rằng anh ấy hiểu tình hình không?

the book comprehends various cultures and traditions.

cuốn sách đề cập đến nhiều nền văn hóa và truyền thống khác nhau.

she comprehends the challenges of the job.

cô ấy hiểu những thách thức của công việc.

the software comprehends multiple languages.

phần mềm hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.

he comprehends the nuances of the language.

anh ấy hiểu những sắc thái của ngôn ngữ.

it is essential that he comprehends the instructions.

rất quan trọng là anh ấy phải hiểu hướng dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay