comptes rendus
Báo cáo tài chính
les comptes
Các tài khoản
annual comptes
Tài khoản hàng năm
comptes clients
Tài khoản khách hàng
comptes fournisseurs
Tài khoản nhà cung cấp
comptes nationaux
Tài khoản quốc gia
comptes débiteurs
Tài khoản nợ
comptes créditeurs
Tài khoản có
comptes équilibrés
Tài khoản cân bằng
audit des comptes
Thanh tra tài khoản
the accounting department handles all comptes payables.
Bộ phận kế toán xử lý tất cả các khoản phải trả.
she manages the comptes receivables for the entire company.
Cô ấy quản lý các khoản phải thu cho toàn công ty.
grand comptes require a specialized sales team.
Các khoản lớn yêu cầu một đội ngũ bán hàng chuyên biệt.
the bank offers various services for comptes courants.
Ngân hàng cung cấp nhiều dịch vụ cho các tài khoản thanh toán.
we need to settle the comptes by friday.
Chúng ta cần thanh toán các khoản này vào thứ sáu.
the firm audits the comptes annuels every year.
Công ty kiểm toán các báo cáo tài chính hàng năm mỗi năm một lần.
please open two comptes chèques for the new staff.
Vui lòng mở hai tài khoản séc cho nhân viên mới.
comptes de dépôt usually offer lower interest rates.
Tài khoản gửi tiền thường cung cấp lãi suất thấp hơn.
the manager reviews the comptes de résultat monthly.
Quản lý xem xét các báo cáo kết quả hàng tháng.
individual comptes titres are becoming more popular.
Các tài khoản chứng khoán cá nhân đang trở nên phổ biến hơn.
our comptes clients have increased significantly this quarter.
Số lượng khách hàng của chúng ta đã tăng đáng kể trong quý này.
comptes rendus
Báo cáo tài chính
les comptes
Các tài khoản
annual comptes
Tài khoản hàng năm
comptes clients
Tài khoản khách hàng
comptes fournisseurs
Tài khoản nhà cung cấp
comptes nationaux
Tài khoản quốc gia
comptes débiteurs
Tài khoản nợ
comptes créditeurs
Tài khoản có
comptes équilibrés
Tài khoản cân bằng
audit des comptes
Thanh tra tài khoản
the accounting department handles all comptes payables.
Bộ phận kế toán xử lý tất cả các khoản phải trả.
she manages the comptes receivables for the entire company.
Cô ấy quản lý các khoản phải thu cho toàn công ty.
grand comptes require a specialized sales team.
Các khoản lớn yêu cầu một đội ngũ bán hàng chuyên biệt.
the bank offers various services for comptes courants.
Ngân hàng cung cấp nhiều dịch vụ cho các tài khoản thanh toán.
we need to settle the comptes by friday.
Chúng ta cần thanh toán các khoản này vào thứ sáu.
the firm audits the comptes annuels every year.
Công ty kiểm toán các báo cáo tài chính hàng năm mỗi năm một lần.
please open two comptes chèques for the new staff.
Vui lòng mở hai tài khoản séc cho nhân viên mới.
comptes de dépôt usually offer lower interest rates.
Tài khoản gửi tiền thường cung cấp lãi suất thấp hơn.
the manager reviews the comptes de résultat monthly.
Quản lý xem xét các báo cáo kết quả hàng tháng.
individual comptes titres are becoming more popular.
Các tài khoản chứng khoán cá nhân đang trở nên phổ biến hơn.
our comptes clients have increased significantly this quarter.
Số lượng khách hàng của chúng ta đã tăng đáng kể trong quý này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay