concaved

[Mỹ]/ˈkɒn.keɪvd/
[Anh]/ˈkɑn.keɪvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của concave
adj.có hình dạng lõm hoặc cong

Cụm từ & Cách kết hợp

concaved surface

bề mặt lõm

concaved shape

hình dạng lõm

concaved edge

đường viền lõm

concaved lens

thấu kính lõm

concaved mirror

gương lõm

concaved bowl

chảo lõm

concaved area

khu vực lõm

concaved profile

hình dáng lõm

concaved region

khu vực lõm

concaved design

thiết kế lõm

Câu ví dụ

the bowl was concaved, making it perfect for holding soup.

chiếc bát lõm, khiến nó trở nên hoàn hảo để đựng súp.

the artist created a concaved sculpture that drew much attention.

nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc lõm thu hút được nhiều sự chú ý.

her concaved cheeks gave her a unique appearance.

gò má lõm của cô ấy khiến cô ấy có một vẻ ngoài độc đáo.

the concaved design of the chair provides better comfort.

thiết kế lõm của chiếc ghế mang lại sự thoải mái tốt hơn.

the concaved mirror reflects a wider view of the room.

người dùng gương lõm phản chiếu một tầm nhìn rộng hơn về căn phòng.

the concaved surface of the lens helps in focusing light.

bề mặt lõm của thấu kính giúp tập trung ánh sáng.

the concaved roof design improves the building's aerodynamics.

thiết kế mái vòm lõm cải thiện khí động học của tòa nhà.

he noticed the concaved area on the surface of the water.

anh ta nhận thấy khu vực lõm trên mặt nước.

the concaved shape of the dish allows for better heat retention.

hình dạng lõm của đĩa cho phép giữ nhiệt tốt hơn.

her concaved posture indicated that she was feeling unwell.

tư thế lõm của cô ấy cho thấy cô ấy không khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay