Don't grow conceited over your successes.
Đừng trở nên kiêu ngạo vì những thành công của bạn.
They hated that conceited, self-satisfied creature.
Họ ghét thứ sinh vật kiêu ngạo và tự mãn đó.
He became conceited after only modest success.
Anh ta trở nên kiêu ngạo sau một thành công khiêm tốn.
I’m not as conceited as so many people seem to think.
Tôi không kiêu ngạo như nhiều người nghĩ.
Many people become conceited after only modest success.
Nhiều người trở nên kiêu ngạo sau một thành công khiêm tốn.
he's so conceited he'd never believe anyone would refuse him.
Anh ta kiêu ngạo đến mức không bao giờ tin rằng ai đó sẽ từ chối anh ta.
Promoted too quickly, the conceited young man became overbearing.
Được thăng chức quá nhanh, người đàn ông trẻ kiêu ngạo trở nên áp đặt.
She was so self-conceited that she was averse to all advice from others.
Cô ấy quá tự cao tự đại nên không chịu nghe lời khuyên từ người khác.
He's so conceited that when she refused his invitation, it really put his nose out of joint.
Anh ta kiêu ngạo đến mức khi cô ấy từ chối lời mời của anh ta, nó thực sự khiến anh ta bực bội.
Don't grow conceited over your successes.
Đừng trở nên kiêu ngạo vì những thành công của bạn.
They hated that conceited, self-satisfied creature.
Họ ghét thứ sinh vật kiêu ngạo và tự mãn đó.
He became conceited after only modest success.
Anh ta trở nên kiêu ngạo sau một thành công khiêm tốn.
I’m not as conceited as so many people seem to think.
Tôi không kiêu ngạo như nhiều người nghĩ.
Many people become conceited after only modest success.
Nhiều người trở nên kiêu ngạo sau một thành công khiêm tốn.
he's so conceited he'd never believe anyone would refuse him.
Anh ta kiêu ngạo đến mức không bao giờ tin rằng ai đó sẽ từ chối anh ta.
Promoted too quickly, the conceited young man became overbearing.
Được thăng chức quá nhanh, người đàn ông trẻ kiêu ngạo trở nên áp đặt.
She was so self-conceited that she was averse to all advice from others.
Cô ấy quá tự cao tự đại nên không chịu nghe lời khuyên từ người khác.
He's so conceited that when she refused his invitation, it really put his nose out of joint.
Anh ta kiêu ngạo đến mức khi cô ấy từ chối lời mời của anh ta, nó thực sự khiến anh ta bực bội.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now