concertized

[Mỹ]/ˈkɒnsətaɪz/
[Anh]/ˈkɑːnsərtaɪz/

Dịch

vi. biểu diễn như một nghệ sĩ độc tấu trong một buổi hòa nhạc
n. một buổi biểu diễn hoặc hòa nhạc

Cụm từ & Cách kết hợp

concertize together

tổ chức biểu diễn cùng nhau

concertize frequently

tổ chức biểu diễn thường xuyên

concertize locally

tổ chức biểu diễn tại địa phương

concertize abroad

tổ chức biểu diễn ở nước ngoài

concertize live

tổ chức biểu diễn trực tiếp

concertize professionally

tổ chức biểu diễn chuyên nghiệp

concertize often

tổ chức biểu diễn thường xuyên

concertize regularly

tổ chức biểu diễn thường xuyên

concertize creatively

tổ chức biểu diễn sáng tạo

concertize passionately

tổ chức biểu diễn đầy nhiệt huyết

Câu ví dụ

they decided to concertize their efforts to promote the event.

họ đã quyết định tập trung nỗ lực của mình để quảng bá sự kiện.

the musicians will concertize together for the first time next month.

các nhạc sĩ sẽ biểu diễn cùng nhau lần đầu tiên vào tháng tới.

we need to concertize our ideas before presenting them.

chúng ta cần tập trung các ý tưởng của mình trước khi trình bày chúng.

she plans to concertize with various artists to expand her repertoire.

cô ấy có kế hoạch hợp tác với nhiều nghệ sĩ khác nhau để mở rộng danh sách các tác phẩm của mình.

the orchestra will concertize in several cities this summer.

ban nhạc sẽ biểu diễn ở một số thành phố vào mùa hè này.

let's concertize our schedules to find a suitable time.

hãy cùng nhau sắp xếp thời gian để tìm một thời điểm phù hợp.

they aim to concertize their marketing strategies for better results.

họ hướng tới việc tập trung các chiến lược tiếp thị của mình để đạt được kết quả tốt hơn.

it's important to concertize the team’s efforts for the project’s success.

điều quan trọng là phải tập trung nỗ lực của nhóm để đạt được thành công của dự án.

many artists choose to concertize in order to reach a wider audience.

nhiều nghệ sĩ chọn hợp tác để tiếp cận đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

the festival will concertize various genres of music this year.

liên hoan sẽ kết hợp nhiều thể loại âm nhạc khác nhau năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay