condensible gas
khí có thể ngưng tụ
condensible vapor
hơi có thể ngưng tụ
condensible fluid
dịch có thể ngưng tụ
condensible material
vật liệu có thể ngưng tụ
condensible substance
chất có thể ngưng tụ
condensible mixture
hỗn hợp có thể ngưng tụ
condensible phase
thể có thể ngưng tụ
condensible component
thành phần có thể ngưng tụ
condensible reaction
phản ứng có thể ngưng tụ
condensible product
sản phẩm có thể ngưng tụ
the gas is highly condensible under pressure.
khí gas có tính ngưng tụ cao dưới áp suất.
water vapor is condensible at lower temperatures.
hơi nước có thể ngưng tụ ở nhiệt độ thấp hơn.
scientists study how condensible materials behave in different environments.
các nhà khoa học nghiên cứu cách các vật liệu có thể ngưng tụ hành xử trong các môi trường khác nhau.
condensible substances can change states from gas to liquid.
các chất có thể ngưng tụ có thể thay đổi trạng thái từ khí sang lỏng.
in the experiment, we observed the condensible properties of the compound.
trong thí nghiệm, chúng tôi quan sát các tính chất có thể ngưng tụ của hợp chất.
the process involves condensible gases being collected.
quá trình bao gồm việc thu thập các khí có thể ngưng tụ.
understanding condensible elements is crucial for chemical engineering.
hiểu các yếu tố có thể ngưng tụ rất quan trọng đối với kỹ thuật hóa học.
they used a condensible vapor to enhance the reaction.
họ sử dụng hơi có thể ngưng tụ để tăng cường phản ứng.
condensible materials are often used in refrigeration systems.
các vật liệu có thể ngưng tụ thường được sử dụng trong hệ thống làm lạnh.
the study focused on the efficiency of condensible fluids.
nghiên cứu tập trung vào hiệu quả của các chất lỏng có thể ngưng tụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay