condition

[Mỹ]/kənˈdɪʃn/
[Anh]/kənˈdɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình huống của một cái gì đó; tình trạng sức khỏe; hoàn cảnh ảnh hưởng đến một tình huống; yêu cầu hoặc điều kiện tiên quyết; môi trường hoặc hoàn cảnh xung quanh
vt. hạn chế hoặc giới hạn; làm quen hoặc thích nghi

Cụm từ & Cách kết hợp

medical condition

bệnh lý

physical condition

tình trạng thể chất

mental condition

tình trạng tinh thần

current condition

tình trạng hiện tại

poor condition

tình trạng kém

stable condition

tình trạng ổn định

health condition

tình trạng sức khỏe

working condition

tình trạng làm việc

emergency condition

tình trạng khẩn cấp

present condition

tình trạng hiện tại

actual condition

tình trạng thực tế

boundary condition

điều kiện biên

good condition

tình trạng tốt

sufficient condition

điều kiện đủ

on condition

nếu

geological condition

tình trạng địa chất

necessary condition

điều kiện cần thiết

in good condition

trong tình trạng tốt

natural condition

tình trạng tự nhiên

air condition

tình trạng không khí

operating condition

tình trạng vận hành

market condition

tình trạng thị trường

living condition

tình trạng sống

in condition

trong tình trạng

work condition

điều kiện làm việc

traffic condition

tình trạng giao thông

optimum condition

tình trạng tối ưu

Câu ví dụ

The patient's condition is critical.

Tình trạng của bệnh nhân rất nguy kịch.

Regular exercise can improve your physical condition.

Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện tình trạng thể chất của bạn.

The company's financial condition is stable.

Tình hình tài chính của công ty vẫn ổn định.

Poor living conditions can affect people's health.

Điều kiện sống kém có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của mọi người.

She accepted the job offer on the condition that she could work from home.

Cô ấy chấp nhận lời đề nghị làm việc với điều kiện là cô ấy có thể làm việc tại nhà.

The car is in good condition after the maintenance.

Xe vẫn trong tình trạng tốt sau khi bảo dưỡng.

The concert will go on as planned unless weather conditions deteriorate.

Buổi hòa nhạc sẽ diễn ra như kế hoạch trừ khi điều kiện thời tiết xấu đi.

The new law imposes certain conditions on the sale of alcohol.

Luật mới áp đặt một số điều kiện đối với việc bán rượu.

He agreed to the deal under one condition: that he gets a promotion next year.

Anh ấy đồng ý với thỏa thuận với một điều kiện: là anh ấy sẽ được thăng chức vào năm tới.

The school provides excellent learning conditions for students.

Trường học cung cấp những điều kiện học tập tuyệt vời cho học sinh.

Ví dụ thực tế

He has a medical condition which precludes transfer.

Anh ấy có một tình trạng sức khỏe khiến việc chuyển đổi là không thể.

Nguồn: Prison Break Season 1

Fertility is not a condition of marriage.

Khả năng sinh sản không phải là điều kiện để kết hôn.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Lupus is a condition that affects a person's immune system.

Lupus là một tình trạng ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch của một người.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

Clay was in peak physical condition and mentally primed for victory.

Clay có tình trạng thể chất tuyệt vời và tinh thần sẵn sàng chiến thắng.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

It's perfect. Alcoholism is a medical condition.

Nó hoàn hảo. Nghiện rượu là một tình trạng y tế.

Nguồn: Out of Control Season 3

Exploiting more lax conditions across the border in the Netherlands is frowned upon.

Việc lợi dụng các điều kiện nới lỏng hơn ở biên giới Hà Lan bị coi là không tốt.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

Only the hardest animals will survive the extreme conditions.

Chỉ những con vật cứng rắn nhất mới có thể sống sót qua những điều kiện khắc nghiệt.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

The wintry mix created treacherous conditions on major roadways.

Sự kết hợp của thời tiết mùa đông đã tạo ra những điều kiện nguy hiểm trên các đường lớn.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

Admitting your connection to Haley would mean revealing your condition.

Thừa nhận mối quan hệ của bạn với Haley có nghĩa là tiết lộ tình trạng của bạn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

First of all, the most important thing I'm concerned with is the sanitary condition.

Trước hết, điều quan trọng nhất mà tôi quan tâm là tình trạng vệ sinh.

Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay