conditionings

[Mỹ]/kənˈdɪʃənɪŋ/
[Anh]/kənˈdɪʃənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình đào tạo hoặc thích nghi ai đó hoặc cái gì đó với một trạng thái hoặc hành vi cụ thể; đào tạo thể chất hoặc tập thể dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

hair conditioning

điều hòa tóc

air conditioning

điều hòa không khí

signal conditioning

điều chỉnh tín hiệu

air conditioning equipment

thiết bị điều hòa không khí

air conditioning unit

thiết bị điều hòa không khí

air conditioning load

tải điều hòa không khí

physical conditioning

rèn luyện thể chất

surface conditioning

xử lý bề mặt

conditioning agent

chất điều hòa

air conditioning room

phòng điều hòa không khí

water conditioning

xử lý nước

gas conditioning

điều chỉnh khí

conditioning tank

bể điều hòa

Câu ví dụ

a product for conditioning leather.

một sản phẩm dùng để làm mềm da.

a silk conditioning house

một ngôi nhà làm mềm lụa

The air-conditioning quit on us in mid-July.

Điều hòa không hoạt động với chúng tôi vào giữa tháng Bảy.

the conditioning mousse doesn't have to be rinsed out.

kem xả điều hòa không cần phải rửa lại.

This is a luxurious car complete with air conditioning and telephone.

Đây là một chiếc xe hơi sang trọng, đi kèm với điều hòa và điện thoại.

Air conditioning is operating.Close the door,please.

Điều hòa đang hoạt động. Vui lòng đóng cửa.

The car includes air-conditioning among its options.

Xe có đi kèm với điều hòa trong số các tùy chọn của nó.

a sunny apartment with amenities including air conditioning;

một căn hộ ấm áp với các tiện nghi bao gồm máy điều hòa không khí;

We bought a car with such accessories as air conditioning, stereo, and a sunroof. An

Chúng tôi đã mua một chiếc xe hơi với những phụ kiện như điều hòa không khí, hệ thống âm thanh và nóc trời. Một

Our products are widely used in climatization, refrigeration and conditioning, alongside in hydraulic and plant fields.

Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong điều hòa không khí, làm lạnh và điều chỉnh, cũng như trong các lĩnh vực thủy lực và thực vật.

Air-conditioning ducts create a perfect breeding ground for Legionnaire's disease bacteria.

Hệ thống ống thông gió tạo ra một môi trường sinh sản hoàn hảo cho vi khuẩn Legionella.

Activated Carbon Filter Mesh Purpose: prefiltration in the air conditioning program to eliminate mephitis.

Mục đích của lưới lọc than hoạt tính: tiền lọc trong chương trình điều hòa không khí để loại bỏ mùi hôi.

The characteristic of this air conditioning is to carry water of eject mist shape, absorb pelagian the bacterium in air, dirt and insalubrious gas, produce an anion.

Đặc điểm của máy điều hòa không khí này là mang nước phun sương, hấp thụ vi khuẩn, bụi bẩn và khí không lành mạnh trong không khí, tạo ra anion.

Operating costs of using the steam jet refrigeration system to cool the temperature of water in air conditioning system are lower than the refrigerative compressor.

Chi phí vận hành của việc sử dụng hệ thống làm lạnh bằng hơi nước để làm mát nhiệt độ nước trong hệ thống điều hòa không khí thấp hơn máy nén lạnh.

Developing natural gas utilization in the catering trade, gas air conditioning, gas vehicle, power generation, peripheric natural market is discussed.

Thảo luận về việc phát triển sử dụng khí tự nhiên trong ngành cung cấp dịch vụ ăn uống, điều hòa không khí bằng khí, phương tiện sử dụng khí, phát điện và thị trường khí tự nhiên ngoại biên.

27 Aft sponson aluminum alloy construction with machined frames and composite construction。 Houses main undercarriage and condenser for air conditioning system。

27 Kết cấu hợp kim nhôm ở phần đuôi, với các khung được gia công và kết cấu composite. Chứa bộ phận hạ cánh chính và máy ngưng cho hệ thống điều hòa không khí.

Based on engineering practice, discusses som e characteristics of air conditioning design in large space buildings with light s teel frames.

Dựa trên thực tiễn kỹ thuật, thảo luận về một số đặc điểm của thiết kế điều hòa không khí trong các tòa nhà có không gian lớn với khung thép nhẹ.

Amenities include a private bathroom with bathtub and shower, tea & coffee making facilities, safe, air conditioning, 37" plasma TV, DVD Player, and balcony with layback lounges.

Các tiện nghi bao gồm phòng tắm riêng có bồn tắm và vòi sen, tiện nghi pha trà & cà phê, két an toàn, máy điều hòa không khí, TV plasma 37", Máy nghe đĩa DVD và ban công có ghế nằm thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay