condom

[Mỹ]/'kɒndəm/
[Anh]/'kɑndəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (nam) bao cao su, bao bảo vệ

Câu ví dụ

When a woman finds lipstick stains on her husband’s clothing or unfamiliar condoms in his pocket, it brings out the worst in her.

Khi một người phụ nữ tìm thấy vết son trên quần áo của chồng hoặc những bao cao su không quen thuộc trong túi của anh ta, điều đó khiến cô ấy trở nên tồi tệ nhất.

use a condom during sexual intercourse

Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục.

always carry a condom in your wallet

Luôn mang theo bao cao su trong ví của bạn.

condoms are essential for safe sex

Bao cao su rất cần thiết cho quan hệ tình dục an toàn.

buy a pack of condoms at the pharmacy

Mua một hộp bao cao su tại nhà thuốc.

practice safe sex by using condoms

Thực hành quan hệ tình dục an toàn bằng cách sử dụng bao cao su.

remember to check the expiration date on the condom packaging

Nhớ kiểm tra ngày hết hạn trên bao bì bao cao su.

always use a new condom for each sexual encounter

Luôn sử dụng một bao cao su mới cho mỗi lần gặp gỡ tình dục.

teens should be educated on the importance of condoms

Thanh thiếu niên nên được giáo dục về tầm quan trọng của bao cao su.

condoms come in different sizes and types

Bao cao su có nhiều kích cỡ và loại khác nhau.

it's important to properly dispose of used condoms

Điều quan trọng là phải xử lý đúng cách các bao cao su đã qua sử dụng.

Ví dụ thực tế

Well, make sure you wear a condom.

Tuyệt vời, hãy chắc chắn bạn đeo bao cao su nhé.

Nguồn: American Horror Story Season 1

We just call them condoms in the UK.

Chúng tôi chỉ gọi chúng là bao cao su ở Anh.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Why would I wear a condom at the gym?

Tại sao tôi lại cần đeo bao cao su khi đến phòng gym?

Nguồn: American Horror Story Season 1

Well, good, but why on earth would you need a condom?

Tuyệt vời, nhưng tại sao trên đời này bạn lại cần bao cao su?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Well, until they invent nose condoms, I'm not finding out.

Chà, cho đến khi họ phát minh ra bao cao su cho mũi, tôi sẽ không tìm hiểu đâu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

You ready to fail like your dad's condom?

Bạn đã sẵn sàng thất bại như bao cao su của bố bạn chưa?

Nguồn: Out of Control Season 3

The Roman Catholic Church opposes condom use.

Nhà thờ Công giáo La Mã phản đối việc sử dụng bao cao su.

Nguồn: World Holidays

Oh, yes, I almost forgot! Can I also get some eye drops and um, some condoms?

Ồ, đúng rồi, tôi suýt quên mất! Tôi có thể lấy thêm thuốc nhỏ mắt và ừm, thêm một ít bao cao su không?

Nguồn: EnglishPod 51-90

Ana bought condoms in what looked like a value-pack.

Ana đã mua bao cao su trong một gói có vẻ là giá trị.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

Why were you talking about condoms?

Tại sao bạn lại nói về bao cao su?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay