conflating ideas
pha trộn các ý tưởng
conflating concepts
pha trộn các khái niệm
conflating issues
pha trộn các vấn đề
conflating terms
pha trộn các thuật ngữ
conflating facts
pha trộn các sự kiện
conflating categories
pha trộn các loại
conflating meanings
pha trộn các ý nghĩa
conflating narratives
pha trộn các tường thuật
conflating perspectives
pha trộn các quan điểm
conflating identities
pha trộn các bản sắc
conflating two different issues can lead to confusion.
việc trộn lẫn hai vấn đề khác nhau có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
many people are conflating facts with opinions in their arguments.
nhiều người đang trộn lẫn sự thật với ý kiến trong các lập luận của họ.
conflating personal feelings with professional responsibilities is unwise.
việc trộn lẫn cảm xúc cá nhân với trách nhiệm chuyên môn là không khôn ngoan.
the report is conflating economic growth with job creation.
báo cáo đang trộn lẫn tăng trưởng kinh tế với tạo việc làm.
conflating different cultural practices can lead to misunderstandings.
việc trộn lẫn các thực hành văn hóa khác nhau có thể dẫn đến hiểu lầm.
be careful not to conflate correlation with causation.
hãy cẩn thận đừng nhầm lẫn tương quan với quan hệ nhân quả.
conflating various data sources can distort the analysis.
việc trộn lẫn các nguồn dữ liệu khác nhau có thể làm sai lệch phân tích.
she was conflating her memories of the event with others' accounts.
cô ấy đang trộn lẫn những ký ức của cô ấy về sự kiện với các câu chuyện của người khác.
conflating different genres in music can create unique sounds.
việc trộn lẫn các thể loại âm nhạc khác nhau có thể tạo ra những âm thanh độc đáo.
he often conflates his role as a friend with that of a mentor.
anh ấy thường xuyên nhầm lẫn vai trò của anh ấy với tư cách là một người bạn với vai trò của một người cố vấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay