confuters of myths
người bác bỏ những huyền thoại
confuters of claims
người bác bỏ những tuyên bố
confuters of arguments
người bác bỏ những lập luận
confuters of theories
người bác bỏ những lý thuyết
confuters of beliefs
người bác bỏ những niềm tin
confuters of evidence
người bác bỏ những bằng chứng
confuters of facts
người bác bỏ những sự thật
confuters of narratives
người bác bỏ những câu chuyện
confuters of assumptions
người bác bỏ những giả định
confuters of fallacies
người bác bỏ những ngụy biện
confuters often challenge established theories.
Những người phản biện thường xuyên thách thức các lý thuyết đã được thiết lập.
many confuters presented their arguments at the conference.
Nhiều người phản biện đã trình bày quan điểm của họ tại hội nghị.
the confuters' claims were backed by substantial evidence.
Những tuyên bố của những người phản biện được hỗ trợ bởi bằng chứng đáng kể.
in debates, confuters play a crucial role in presenting counterarguments.
Trong các cuộc tranh luận, những người phản biện đóng vai trò quan trọng trong việc trình bày các phản biện.
confuters often use logic and reason to dismantle arguments.
Những người phản biện thường sử dụng logic và lý trí để bác bỏ các lập luận.
the confuters' perspective added depth to the discussion.
Quan điểm của những người phản biện đã thêm chiều sâu vào cuộc thảo luận.
some confuters specialize in scientific debates.
Một số người phản biện chuyên về các cuộc tranh luận khoa học.
confuters often rely on empirical data to support their views.
Những người phản biện thường dựa vào dữ liệu thực nghiệm để hỗ trợ quan điểm của họ.
effective confuters can change the direction of a conversation.
Những người phản biện hiệu quả có thể thay đổi hướng của một cuộc trò chuyện.
confuters need to be well-informed about the topic at hand.
Những người phản biện cần phải có kiến thức tốt về chủ đề đang được thảo luận.
confuters of myths
người bác bỏ những huyền thoại
confuters of claims
người bác bỏ những tuyên bố
confuters of arguments
người bác bỏ những lập luận
confuters of theories
người bác bỏ những lý thuyết
confuters of beliefs
người bác bỏ những niềm tin
confuters of evidence
người bác bỏ những bằng chứng
confuters of facts
người bác bỏ những sự thật
confuters of narratives
người bác bỏ những câu chuyện
confuters of assumptions
người bác bỏ những giả định
confuters of fallacies
người bác bỏ những ngụy biện
confuters often challenge established theories.
Những người phản biện thường xuyên thách thức các lý thuyết đã được thiết lập.
many confuters presented their arguments at the conference.
Nhiều người phản biện đã trình bày quan điểm của họ tại hội nghị.
the confuters' claims were backed by substantial evidence.
Những tuyên bố của những người phản biện được hỗ trợ bởi bằng chứng đáng kể.
in debates, confuters play a crucial role in presenting counterarguments.
Trong các cuộc tranh luận, những người phản biện đóng vai trò quan trọng trong việc trình bày các phản biện.
confuters often use logic and reason to dismantle arguments.
Những người phản biện thường sử dụng logic và lý trí để bác bỏ các lập luận.
the confuters' perspective added depth to the discussion.
Quan điểm của những người phản biện đã thêm chiều sâu vào cuộc thảo luận.
some confuters specialize in scientific debates.
Một số người phản biện chuyên về các cuộc tranh luận khoa học.
confuters often rely on empirical data to support their views.
Những người phản biện thường dựa vào dữ liệu thực nghiệm để hỗ trợ quan điểm của họ.
effective confuters can change the direction of a conversation.
Những người phản biện hiệu quả có thể thay đổi hướng của một cuộc trò chuyện.
confuters need to be well-informed about the topic at hand.
Những người phản biện cần phải có kiến thức tốt về chủ đề đang được thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay