scientists make bold conjectures about the possibility of life on other planets.
Các nhà khoa học đưa ra những giả thuyết dũng cảm về khả năng có sự sống trên các hành tinh khác.
the economist's conjectures about market trends proved to be remarkably accurate.
Các giả thuyết của kinh tế gia về xu hướng thị trường đã được chứng minh là vô cùng chính xác.
without evidence, their conclusions were mere conjectures rather than facts.
Không có bằng chứng, các kết luận của họ chỉ là giả thuyết chứ không phải là sự thật.
researchers base their conjectures on preliminary data from the experiment.
Những giả thuyết của các nhà nghiên cứu dựa trên dữ liệu ban đầu từ thí nghiệm.
the theory challenges previous conjectures about the origins of the universe.
Lý thuyết này thách thức các giả thuyết trước đây về nguồn gốc của vũ trụ.
historians offer various conjectures about the decline of ancient civilizations.
Các nhà sử học đưa ra nhiều giả thuyết về sự suy tàn của các nền văn minh cổ đại.
her wild conjectures about the future of technology sparked heated debate.
Các giả thuyết hoang tưởng của cô về tương lai của công nghệ đã gây ra tranh luận sôi nổi.
the article presents several conjectures about the impact of climate change.
Bài viết trình bày một số giả thuyết về tác động của biến đổi khí hậu.
unsupported conjectures should not be presented as established facts.
Các giả thuyết không có cơ sở không nên được trình bày như những sự thật đã được xác lập.
new evidence has confirmed earlier conjectures about the migration patterns.
Bằng chứng mới đã xác nhận các giả thuyết trước đây về các mô hình di cư.
the panel discussion generated numerous conjectures about economic recovery.
Bài thảo luận nhóm đã tạo ra nhiều giả thuyết về sự phục hồi kinh tế.
speculative conjectures about the election results spread rapidly on social media.
Các giả thuyết suy đoán về kết quả bầu cử lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.
scientists make bold conjectures about the possibility of life on other planets.
Các nhà khoa học đưa ra những giả thuyết dũng cảm về khả năng có sự sống trên các hành tinh khác.
the economist's conjectures about market trends proved to be remarkably accurate.
Các giả thuyết của kinh tế gia về xu hướng thị trường đã được chứng minh là vô cùng chính xác.
without evidence, their conclusions were mere conjectures rather than facts.
Không có bằng chứng, các kết luận của họ chỉ là giả thuyết chứ không phải là sự thật.
researchers base their conjectures on preliminary data from the experiment.
Những giả thuyết của các nhà nghiên cứu dựa trên dữ liệu ban đầu từ thí nghiệm.
the theory challenges previous conjectures about the origins of the universe.
Lý thuyết này thách thức các giả thuyết trước đây về nguồn gốc của vũ trụ.
historians offer various conjectures about the decline of ancient civilizations.
Các nhà sử học đưa ra nhiều giả thuyết về sự suy tàn của các nền văn minh cổ đại.
her wild conjectures about the future of technology sparked heated debate.
Các giả thuyết hoang tưởng của cô về tương lai của công nghệ đã gây ra tranh luận sôi nổi.
the article presents several conjectures about the impact of climate change.
Bài viết trình bày một số giả thuyết về tác động của biến đổi khí hậu.
unsupported conjectures should not be presented as established facts.
Các giả thuyết không có cơ sở không nên được trình bày như những sự thật đã được xác lập.
new evidence has confirmed earlier conjectures about the migration patterns.
Bằng chứng mới đã xác nhận các giả thuyết trước đây về các mô hình di cư.
the panel discussion generated numerous conjectures about economic recovery.
Bài thảo luận nhóm đã tạo ra nhiều giả thuyết về sự phục hồi kinh tế.
speculative conjectures about the election results spread rapidly on social media.
Các giả thuyết suy đoán về kết quả bầu cử lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay