conjugal relationship
mối quan hệ vợ chồng
conjugal rights
quyền lợi vợ chồng
He refused to help me get a conjugal visit.
Anh ấy từ chối giúp tôi có được một cuộc thăm gặp gia đình.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2When? After your next conjugal visit?
Khi nào? Sau cuộc thăm gặp gia đình tiếp theo của bạn?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3I don't think a conjugal visit is such a ridiculous request.
Tôi không nghĩ rằng việc thăm gặp gia đình là một yêu cầu quá vô lý.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2And I thought we agreed that you'd have your conjugal visits in her apartment.
Và tôi cứ nghĩ chúng ta đã đồng ý rằng bạn sẽ có các cuộc thăm gặp gia đình ở căn hộ của cô ấy.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 3I'll pay you 6, and I expect a conjugal visit tomorrow by noon.
Tôi sẽ trả cho bạn 6 đô la, và tôi mong muốn được thăm gặp gia đình vào ngày mai trước trưa.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Your file also says you're seeking conjugal visits. Trying to keep the old marriage alive, huh?
Hồ sơ của bạn cũng cho thấy bạn đang tìm kiếm các cuộc thăm gặp gia đình. Cố gắng duy trì cuộc hôn nhân cũ, phải không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2He argued in front of the state supreme court, and he made our conjugal visit happen pretty damn fast.
Anh ấy đã tranh luận trước tòa án tối cao của bang, và anh ấy đã khiến cuộc thăm gặp gia đình của chúng tôi diễn ra khá nhanh.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Nor did their conjugal relations draw her closer to him.
Mối quan hệ gia đình của họ cũng không khiến cô ấy đến gần anh ấy hơn.
Nguồn: VeilThis conjugal opinion was quite sound.
Ý kiến gia đình này khá vững chắc.
Nguồn: The Red and the Black (Part One)Your file also says you're seeking conjugal visits.
Hồ sơ của bạn cũng cho thấy bạn đang tìm kiếm các cuộc thăm gặp gia đình.
Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 2conjugal relationship
mối quan hệ vợ chồng
conjugal rights
quyền lợi vợ chồng
He refused to help me get a conjugal visit.
Anh ấy từ chối giúp tôi có được một cuộc thăm gặp gia đình.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2When? After your next conjugal visit?
Khi nào? Sau cuộc thăm gặp gia đình tiếp theo của bạn?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3I don't think a conjugal visit is such a ridiculous request.
Tôi không nghĩ rằng việc thăm gặp gia đình là một yêu cầu quá vô lý.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2And I thought we agreed that you'd have your conjugal visits in her apartment.
Và tôi cứ nghĩ chúng ta đã đồng ý rằng bạn sẽ có các cuộc thăm gặp gia đình ở căn hộ của cô ấy.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 3I'll pay you 6, and I expect a conjugal visit tomorrow by noon.
Tôi sẽ trả cho bạn 6 đô la, và tôi mong muốn được thăm gặp gia đình vào ngày mai trước trưa.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Your file also says you're seeking conjugal visits. Trying to keep the old marriage alive, huh?
Hồ sơ của bạn cũng cho thấy bạn đang tìm kiếm các cuộc thăm gặp gia đình. Cố gắng duy trì cuộc hôn nhân cũ, phải không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2He argued in front of the state supreme court, and he made our conjugal visit happen pretty damn fast.
Anh ấy đã tranh luận trước tòa án tối cao của bang, và anh ấy đã khiến cuộc thăm gặp gia đình của chúng tôi diễn ra khá nhanh.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Nor did their conjugal relations draw her closer to him.
Mối quan hệ gia đình của họ cũng không khiến cô ấy đến gần anh ấy hơn.
Nguồn: VeilThis conjugal opinion was quite sound.
Ý kiến gia đình này khá vững chắc.
Nguồn: The Red and the Black (Part One)Your file also says you're seeking conjugal visits.
Hồ sơ của bạn cũng cho thấy bạn đang tìm kiếm các cuộc thăm gặp gia đình.
Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay