conjurors

[Mỹ]/'kʌndʒərə/
[Anh]/ˈkɑndʒəɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ảo thuật gia; một người biểu diễn các trò ảo thuật.

Câu ví dụ

The conjuror's magic delighted the children.

Ma thuật của người ảo thuật gia đã làm say đắm lòng các em nhỏ.

The boys looked at the conjuror in silent wonder.

Những cậu bé nhìn người ảo thuật gia với sự ngạc nhiên thầm lặng.

The audience craned forward as their conjuror came to the crucial part of his trick.

Khán giả cúi người về phía trước khi người ảo thuật gia của họ đến phần quan trọng nhất của trò diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay