connived at
xúi giục
connived together
xúi giục lẫn nhau
connived with
xúi giục với
connived secretly
xúi giục bí mật
connived openly
xúi giục công khai
connived behind
xúi giục sau lưng
connived against
xúi giục chống lại
connived for
xúi giục vì
connived in
xúi giục trong
connived to
xúi giục để
the manager connived at the employee's misconduct.
người quản lý đã thông đồng với hành vi sai trái của nhân viên.
they connived to cheat the investors out of their money.
họ thông đồng để lừa các nhà đầu tư lấy đi tiền của họ.
it was clear that the officials had connived with the criminals.
rõ ràng là các quan chức đã thông đồng với tội phạm.
she felt betrayed when she learned that her friends had connived against her.
cô cảm thấy bị phản bội khi biết rằng bạn bè của cô đã thông đồng chống lại cô.
the two companies connived to fix prices in the market.
hai công ty đã thông đồng để thao túng giá cả trên thị trường.
he connived with others to steal confidential information.
anh ta thông đồng với những người khác để đánh cắp thông tin mật.
the teacher connived at the students' cheating during the exam.
giáo viên đã làm ngơ trước việc học sinh gian lận trong kỳ thi.
they connived in a plan to take over the company.
họ thông đồng trong một kế hoạch để tiếp quản công ty.
she connived to ensure her promotion at work.
cô ta thông đồng để đảm bảo thăng chức tại nơi làm việc.
connived at
xúi giục
connived together
xúi giục lẫn nhau
connived with
xúi giục với
connived secretly
xúi giục bí mật
connived openly
xúi giục công khai
connived behind
xúi giục sau lưng
connived against
xúi giục chống lại
connived for
xúi giục vì
connived in
xúi giục trong
connived to
xúi giục để
the manager connived at the employee's misconduct.
người quản lý đã thông đồng với hành vi sai trái của nhân viên.
they connived to cheat the investors out of their money.
họ thông đồng để lừa các nhà đầu tư lấy đi tiền của họ.
it was clear that the officials had connived with the criminals.
rõ ràng là các quan chức đã thông đồng với tội phạm.
she felt betrayed when she learned that her friends had connived against her.
cô cảm thấy bị phản bội khi biết rằng bạn bè của cô đã thông đồng chống lại cô.
the two companies connived to fix prices in the market.
hai công ty đã thông đồng để thao túng giá cả trên thị trường.
he connived with others to steal confidential information.
anh ta thông đồng với những người khác để đánh cắp thông tin mật.
the teacher connived at the students' cheating during the exam.
giáo viên đã làm ngơ trước việc học sinh gian lận trong kỳ thi.
they connived in a plan to take over the company.
họ thông đồng trong một kế hoạch để tiếp quản công ty.
she connived to ensure her promotion at work.
cô ta thông đồng để đảm bảo thăng chức tại nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay