conrad

[Mỹ]/ˈkɔnræd/
[Anh]/ˈkɑnˌræd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Conrad (tên riêng nam, tương đương với Konrad)
Word Forms
số nhiềuconrads

Cụm từ & Cách kết hợp

Conrad hotel

khách sạn Conrad

Joseph Conrad

Joseph Conrad

Conrad Black

Conrad Black

Câu ví dụ

Joseph Conrad was a famous novelist.

Joseph Conrad là một nhà văn nổi tiếng.

The conrad hotel is known for its luxury accommodation.

Khách sạn Conrad nổi tiếng với chỗ ở sang trọng.

She always admired the conrad's elegant style.

Cô ấy luôn ngưỡng mộ phong cách thanh lịch của Conrad.

The conrad family has a long history in this town.

Gia đình Conrad có một lịch sử lâu dài ở thị trấn này.

The conrad brothers are skilled craftsmen.

Các anh em nhà Conrad là những thợ thủ công lành nghề.

Conrad's latest novel received critical acclaim.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của Conrad đã nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình.

She decided to name her son Conrad after her grandfather.

Cô ấy quyết định đặt tên con trai mình là Conrad sau ông nội của cô.

The conrad residence is located in a prime location downtown.

Trụ sở Conrad nằm ở vị trí đắc địa trung tâm thành phố.

The conrad foundation supports various charitable causes.

Tổ chức Conrad hỗ trợ nhiều hoạt động từ thiện khác nhau.

Conrad's expertise in finance is well-known in the industry.

Chuyên môn của Conrad về tài chính được biết đến rộng rãi trong ngành.

Ví dụ thực tế

Conrad says the goal is to green the landscape.

Conrad nói rằng mục tiêu là tạo ra một cảnh quan xanh hơn.

Nguồn: VOA Slow English - America

Conrad wouldn't give me his blessing.

Conrad không muốn ban cho tôi sự chấp thuận.

Nguồn: English little tyrant

We've got Conrad Weiser Area School District watching today.

Hôm nay chúng tôi có Quận trường học Conrad Weiser đang theo dõi.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

Conrad. Ah, meet my nephew, Miles Finer.

Conrad. À, gặp Miles Finer, cháu trai tôi.

Nguồn: GOD FRIENDED

Conrad would like an independent assessment on the ethics.

Conrad muốn có một đánh giá độc lập về mặt đạo đức.

Nguồn: Family Affairs

Aziz got ahold of Conrad's gun and started shooting.

Aziz đã có được khẩu súng của Conrad và bắt đầu bắn.

Nguồn: Homeland Season 5

Conrad’s really up on his geography, isn’t he?

Anh ta thực sự rất am hiểu về địa lý, phải không?

Nguồn: Langman OCLM-01 words

And please don't tell me that you went to Conrad.

Và xin đừng nói với tôi rằng bạn đã đến gặp Conrad.

Nguồn: GOD FRIENDED

Sure, I have a small English language school called Conrad's English House here in Odawara, where we're sitting here, and by the way, thanks for helping me as my guest teacher today, Todd.

Chắc chắn rồi, tôi có một trường ngôn ngữ tiếng Anh nhỏ tên là Conrad's English House ở đây tại Odawara, nơi chúng tôi đang ngồi đây, và nhân tiện, cảm ơn bạn đã giúp tôi với tư cách là giáo viên khách mời hôm nay, Todd.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay