conspecific

[Mỹ]/ˌkɒn.spəˈsɪf.ɪk/
[Anh]/ˌkɑːn.spəˈsɪf.ɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.của cùng một loài

Cụm từ & Cách kết hợp

conspecific competition

sự cạnh tranh cùng loài

conspecific recognition

sự nhận biết cùng loài

conspecific signaling

tín hiệu cùng loài

conspecific mating

kết bạn tình cùng loài

conspecific attraction

sự thu hút cùng loài

conspecific interactions

sự tương tác cùng loài

conspecific groups

nhóm cùng loài

conspecific behavior

hành vi cùng loài

conspecific calls

tiếng gọi của cùng loài

conspecific habitat

môi trường sống của cùng loài

Câu ví dụ

conspecific individuals often exhibit similar behaviors.

các cá thể cùng loài thường thể hiện những hành vi tương tự.

researchers studied the mating habits of conspecific species.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu thói quen giao phối của các loài cùng loài.

conspecific competition can influence population dynamics.

sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài có thể ảnh hưởng đến động lực dân số.

many animals prefer to associate with conspecifics.

nhiều loài động vật thích kết nối với các cá thể cùng loài.

conspecific recognition is crucial for breeding success.

việc nhận biết các cá thể cùng loài rất quan trọng cho sự thành công trong sinh sản.

the study focused on the social structures of conspecific groups.

nghiên cứu tập trung vào cấu trúc xã hội của các nhóm cùng loài.

conspecific signaling plays a key role in communication.

tín hiệu của các cá thể cùng loài đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp.

understanding conspecific interactions can help in conservation efforts.

hiểu các tương tác giữa các cá thể cùng loài có thể giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.

conspecifics often show increased aggression during mating season.

các cá thể cùng loài thường thể hiện sự hung hăng tăng lên trong mùa giao phối.

conspecific attraction is a common phenomenon in many species.

sự thu hút của các cá thể cùng loài là một hiện tượng phổ biến ở nhiều loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay