conspicuousnesses

[Mỹ]/kənˈspɪkjʊəsnəsɪz/
[Anh]/kənˈspɪkjuəsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc dễ dàng nhìn thấy hoặc chú ý; trạng thái nổi bật hoặc thu hút sự chú ý; điều kiện của việc nổi bật

Cụm từ & Cách kết hợp

high conspicuousnesses

những sự nổi bật cao

varying conspicuousnesses

những sự nổi bật khác nhau

social conspicuousnesses

những sự nổi bật xã hội

cultural conspicuousnesses

những sự nổi bật văn hóa

visual conspicuousnesses

những sự nổi bật trực quan

distinct conspicuousnesses

những sự nổi bật rõ ràng

increased conspicuousnesses

những sự nổi bật tăng lên

environmental conspicuousnesses

những sự nổi bật về môi trường

psychological conspicuousnesses

những sự nổi bật về tâm lý

economic conspicuousnesses

những sự nổi bật về kinh tế

Câu ví dụ

the conspicuousnesses of the colors in the painting draw attention.

những điểm nổi bật của màu sắc trong bức tranh thu hút sự chú ý.

her conspicuousnesses in the crowd made her easy to spot.

sự dễ nhận thấy của cô ấy trong đám đông khiến cô ấy dễ dàng bị nhận ra.

the conspicuousnesses of the signs helped guide the tourists.

những điểm nổi bật của các biển báo giúp hướng dẫn khách du lịch.

in nature, the conspicuousnesses of certain animals serve as warnings.

ở tự nhiên, những điểm nổi bật của một số loài động vật đóng vai trò như lời cảnh báo.

the conspicuousnesses of their outfits made them stand out at the event.

những điểm nổi bật trong trang phục của họ khiến họ nổi bật tại sự kiện.

conspicuousnesses in design can enhance user experience.

những điểm nổi bật trong thiết kế có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.

the conspicuousnesses of the advertisements caught my eye.

những điểm nổi bật của các quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi.

in marketing, the conspicuousnesses of products can influence consumer choices.

trong marketing, những điểm nổi bật của sản phẩm có thể ảnh hưởng đến lựa chọn của người tiêu dùng.

the conspicuousnesses of the landmarks made them popular tourist destinations.

những điểm nổi bật của các địa danh khiến chúng trở thành những điểm đến du lịch nổi tiếng.

studies show that conspicuousnesses in fashion can impact social status.

các nghiên cứu cho thấy rằng những điểm nổi bật trong thời trang có thể tác động đến địa vị xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay