constitutionally constitutionalized
tổ chức hiến pháp
constitutionalized rights
các quyền được hiến pháp hóa
constitutionalized framework
khung pháp lý hiến pháp
constitutionalized governance
quản trị hiến pháp
constitutionalized principles
các nguyên tắc hiến pháp
constitutionalized procedures
các thủ tục hiến pháp
constitutionalized democracy
dân chủ hiến pháp
constitutionalized authority
quyền lực hiến pháp
the right to free speech has been constitutionalized in many democracies.
quyền tự do ngôn luận đã được hiến pháp hóa ở nhiều nền dân chủ.
constitutionalized protections for minority rights are essential for equality.
các biện pháp bảo vệ thiểu số được hiến pháp hóa là điều cần thiết cho sự bình đẳng.
many activists are advocating for constitutionalized healthcare rights.
nhiều nhà hoạt động đang ủng hộ quyền được chăm sóc sức khỏe hiến pháp hóa.
the movement aims to have environmental protections constitutionalized.
cú chuyển động hướng tới việc bảo vệ môi trường được hiến pháp hóa.
some countries have constitutionalized the right to education.
một số quốc gia đã hiến pháp hóa quyền được giáo dục.
constitutionalized labor rights can improve working conditions significantly.
các quyền lao động được hiến pháp hóa có thể cải thiện đáng kể điều kiện làm việc.
debates continue over whether privacy should be constitutionalized.
các cuộc tranh luận vẫn tiếp diễn về việc liệu quyền riêng tư có nên được hiến pháp hóa hay không.
the idea of constitutionalized marriage equality is gaining traction.
ý tưởng về hôn nhân bình đẳng được hiến pháp hóa đang ngày càng được chấp nhận.
some argue that education should be constitutionalized as a fundamental right.
một số người cho rằng giáo dục nên được hiến pháp hóa như một quyền cơ bản.
efforts are underway to have digital rights constitutionalized.
các nỗ lực đang được tiến hành để hiến pháp hóa quyền kỹ thuật số.
constitutionally constitutionalized
tổ chức hiến pháp
constitutionalized rights
các quyền được hiến pháp hóa
constitutionalized framework
khung pháp lý hiến pháp
constitutionalized governance
quản trị hiến pháp
constitutionalized principles
các nguyên tắc hiến pháp
constitutionalized procedures
các thủ tục hiến pháp
constitutionalized democracy
dân chủ hiến pháp
constitutionalized authority
quyền lực hiến pháp
the right to free speech has been constitutionalized in many democracies.
quyền tự do ngôn luận đã được hiến pháp hóa ở nhiều nền dân chủ.
constitutionalized protections for minority rights are essential for equality.
các biện pháp bảo vệ thiểu số được hiến pháp hóa là điều cần thiết cho sự bình đẳng.
many activists are advocating for constitutionalized healthcare rights.
nhiều nhà hoạt động đang ủng hộ quyền được chăm sóc sức khỏe hiến pháp hóa.
the movement aims to have environmental protections constitutionalized.
cú chuyển động hướng tới việc bảo vệ môi trường được hiến pháp hóa.
some countries have constitutionalized the right to education.
một số quốc gia đã hiến pháp hóa quyền được giáo dục.
constitutionalized labor rights can improve working conditions significantly.
các quyền lao động được hiến pháp hóa có thể cải thiện đáng kể điều kiện làm việc.
debates continue over whether privacy should be constitutionalized.
các cuộc tranh luận vẫn tiếp diễn về việc liệu quyền riêng tư có nên được hiến pháp hóa hay không.
the idea of constitutionalized marriage equality is gaining traction.
ý tưởng về hôn nhân bình đẳng được hiến pháp hóa đang ngày càng được chấp nhận.
some argue that education should be constitutionalized as a fundamental right.
một số người cho rằng giáo dục nên được hiến pháp hóa như một quyền cơ bản.
efforts are underway to have digital rights constitutionalized.
các nỗ lực đang được tiến hành để hiến pháp hóa quyền kỹ thuật số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay