contadino lifestyle
phong cách sống của người nông dân
contadino roots
gốc rễ của người nông dân
contadino culture
văn hóa của người nông dân
contadino traditions
truyền thống của người nông dân
contadino values
giá trị của người nông dân
contadino heritage
di sản của người nông dân
contadino community
cộng đồng của người nông dân
contadino practices
thực hành của người nông dân
contadino identity
danh tính của người nông dân
contadino economy
nền kinh tế của người nông dân
the contadino works hard in the fields.
người nông dân làm việc chăm chỉ trên các cánh đồng.
every contadino knows the value of good soil.
mỗi người nông dân đều biết giá trị của đất tốt.
the contadino sells fresh produce at the market.
người nông dân bán nông sản tươi tại chợ.
a contadino's life is closely tied to the seasons.
cuộc sống của người nông dân gắn bó mật thiết với các mùa.
the contadino raises chickens and pigs on his farm.
người nông dân nuôi gà và lợn trên trang trại của mình.
being a contadino requires a deep understanding of nature.
trở thành người nông dân đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về thiên nhiên.
the contadino's family has been farming for generations.
gia đình người nông dân đã làm nông nghiệp qua nhiều thế hệ.
every contadino dreams of a bountiful harvest.
mỗi người nông dân đều mơ về một vụ mùa bội thu.
the contadino shares his knowledge with the community.
người nông dân chia sẻ kiến thức của mình với cộng đồng.
contadino lifestyle
phong cách sống của người nông dân
contadino roots
gốc rễ của người nông dân
contadino culture
văn hóa của người nông dân
contadino traditions
truyền thống của người nông dân
contadino values
giá trị của người nông dân
contadino heritage
di sản của người nông dân
contadino community
cộng đồng của người nông dân
contadino practices
thực hành của người nông dân
contadino identity
danh tính của người nông dân
contadino economy
nền kinh tế của người nông dân
the contadino works hard in the fields.
người nông dân làm việc chăm chỉ trên các cánh đồng.
every contadino knows the value of good soil.
mỗi người nông dân đều biết giá trị của đất tốt.
the contadino sells fresh produce at the market.
người nông dân bán nông sản tươi tại chợ.
a contadino's life is closely tied to the seasons.
cuộc sống của người nông dân gắn bó mật thiết với các mùa.
the contadino raises chickens and pigs on his farm.
người nông dân nuôi gà và lợn trên trang trại của mình.
being a contadino requires a deep understanding of nature.
trở thành người nông dân đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về thiên nhiên.
the contadino's family has been farming for generations.
gia đình người nông dân đã làm nông nghiệp qua nhiều thế hệ.
every contadino dreams of a bountiful harvest.
mỗi người nông dân đều mơ về một vụ mùa bội thu.
the contadino shares his knowledge with the community.
người nông dân chia sẻ kiến thức của mình với cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay