contempt

[Mỹ]/kənˈtempt/
[Anh]/kənˈtempt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khinh bỉ, sự coi thường; sự ô nhục.
Word Forms
số nhiềucontempts

Cụm từ & Cách kết hợp

look of contempt

ánh mắt khinh bỉ

express contempt

thể hiện sự khinh bỉ

feel contempt towards

cảm thấy khinh thường

contemptuous attitude

thái độ khinh bỉ

contempt of court

khinh thường tòa án

in contempt of

xúc phạm tới

beneath contempt

không đáng khinh thường

Câu ví dụ

a healthy contempt for authority.

một sự khinh thường lành mạnh đối với quyền lực.

feel contempt for a liar

cảm thấy khinh thường một kẻ nói dối

the advocate was held in contempt for subpoenaing the judge.

người ủng hộ đã bị coi là khinh thường vì đã triệu tập thẩm phán.

He was cited for contempt of court.

Anh ta đã bị cáo buộc khinh thường tòa án.

Her contempt for foreigners was obvious.

Sự khinh thường người nước ngoài của cô ấy là rõ ràng.

his contempt cut her to the bone.

Sự khinh thường của anh ấy khiến cô ấy đau đớn.

he was committed to prison for contempt of court.

anh ta bị kết án tù vì khinh thường tòa án.

this action displays an arrogant contempt for the wishes of the majority.

hành động này cho thấy sự khinh thường ngông cuồng đối với mong muốn của đa số.

several unions were held to be in contempt and were fined.

nhiều công đoàn bị coi là khinh thường và bị phạt.

the speed limit is held in contempt by many drivers.

rất nhiều tài xế coi giới hạn tốc độ là khinh thường.

an arrogant contempt for the weak.See Synonyms at proud

sự khinh miệt kiêu ngạo đối với những người yếu đuối. Xem Từ đồng nghĩa tại tự hào

he endured years of contempt and obloquy.

anh ta phải chịu nhiều năm khinh thường và ruồng bỏ.

He rushed forward in contempt of danger.

Anh ta lao tới phía trước bất chấp nguy hiểm.

He lounged in an armchair in a stance of deliberate contempt.

Anh ấy nằm dài trên một chiếc ghế bành với vẻ khinh thường rõ ràng.

he made no secret of his contempt for the desk-bound staff behind the lines.

anh ta không hề giấu sự khinh thường dành cho những nhân viên làm việc tại bàn phía sau chiến tuyến.

language is not insulting unless it is intended to show contempt or disesteem.

ngôn ngữ không xúc phạm trừ khi nó được sử dụng để thể hiện sự khinh thường hoặc coi thường.

exhibited contempt for his unlettered colleagues.

anh ta thể hiện sự khinh thường đối với những đồng nghiệp không biết chữ của mình.

Ví dụ thực tế

There was in his tone a frigid contempt.

Trong giọng nói của anh ta có một sự khinh miệt lạnh lùng.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Old Behrman shouted his contempt for such idiotic thoughts.

Ông Behrman quát khinh miệt những ý nghĩ ngu ngốc như vậy.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 12 Second Semester

Then he smiles a smile of utter contempt.

Rồi anh ta cười một nụ cười khinh bỉ tuyệt đối.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

They're treating the public with contempt.

Họ đang đối xử với công chúng một cách khinh miệt.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

We feel contempt for a liar or a thief.

Chúng tôi cảm thấy khinh miệt một kẻ nói dối hoặc một kẻ trộm.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I'm talking to you...in short, monosyllabic sentences laced with disdain and contempt.

Tôi đang nói chuyện với bạn...ngắn gọn, những câu monosyllabic thấm đẫm sự khinh miệt và khinh bỉ.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

" You disgust me, " said Dumbledore, and Harry had never heard so much contempt in his voice.

“Anh làm tôi ghê tởm,” Dumbledore nói, và Harry chưa bao giờ nghe thấy nhiều sự khinh miệt trong giọng nói của anh ta như vậy.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

" He lives here? " asked Bella in a voice of contempt.

“Anh ấy sống ở đây?” Bella hỏi với giọng khinh miệt.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Listen for the phrase " hold you in contempt" .

Hãy lắng nghe cụm từ

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

That's a contempt charge. It is espionage.

Đó là một cáo buộc khinh miệt. Đó là gián điệp.

Nguồn: newsroom

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay