contemptuousnesses

[Mỹ]/kənˈtemptʃuəsnəsɪz/
[Anh]/kənˈtemptʃuəsnəsɪz/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái thể hiện sự khinh miệt hoặc coi thường ai đó hoặc điều gì đó; phẩm chất hoặc trạng thái của việc tỏ ra kiêu ngạo hoặc kênh kiệu trong thái độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

contemptuousness

sự khinh miệt

display contemptuousnesses

hiển thị sự khinh miệt

contemptuousnesses shown

sự khinh miệt được thể hiện

her contemptuousnesses

sự khinh miệt của cô ấy

contemptuousnesses toward

sự khinh miệt đối với

deep contemptuousnesses

sự khinh miệt sâu sắc

obvious contemptuousnesses

sự khinh miệt rõ ràng

Câu ví dụ

her contemptuousnesses toward the poor were evident in her dismissive remarks.

Sự khinh miệt đối với người nghèo của cô ấy thể hiện rõ qua những lời nhận xét khinh thường.

the politician's contemptuousnesses alienated many of his former supporters.

Sự khinh miệt của chính trị gia đã khiến nhiều người ủng hộ trước đây của ông xa lánh.

he could not hide his contemptuousnesses even when trying to be polite.

Ông ta không thể giấu được sự khinh miệt ngay cả khi đang cố gắng lịch sự.

the nobleman's contemptuousnesses knew no bounds when dealing with servants.

Sự khinh miệt của quý tộc không có giới hạn khi đối xử với người hầu.

her contemptuousnesses manifested through subtle eye rolls and sarcastic comments.

Sự khinh miệt của cô ấy thể hiện qua những nhếch mép và những lời nhận xét mỉa mai.

the king's contemptuousnesses made him feared but never truly respected.

Sự khinh miệt của nhà vua khiến ông bị sợ hãi nhưng không bao giờ thực sự được tôn trọng.

their team's contemptuousnesses toward the opponents was unsportsmanlike.

Sự khinh miệt của đội bóng đối với đối thủ là thiếu tinh thần thể thao.

the ceo's contemptuousnesses created a toxic work environment.

Sự khinh miệt của giám đốc điều hành đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.

his contemptuousnesses was clear in the way he spoke down to interns.

Sự khinh miệt của ông ta thể hiện rõ trong cách ông ta nói xuống với các thực tập sinh.

the critic's contemptuousnesses toward the film was brutal and harsh.

Sự khinh miệt của nhà phê bình đối với bộ phim là tàn nhẫn và khắc nghiệt.

the teacher's contemptuousnesses discouraged students from asking questions.

Sự khinh miệt của giáo viên đã ngăn cản học sinh đặt câu hỏi.

the manager's contemptuousnesses led to high employee turnover.

Sự khinh miệt của người quản lý đã dẫn đến tình trạng thay đổi nhân viên cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay