muscle contractile function
chức năng co rút của cơ
contractile proteins
protein co rút
Muscle is a contractile tissue.
Cơ là một loại mô co rút.
the contractile activity of the human colon.
hoạt động co bóp của đại tràng người.
The heart is a highly contractile organ.
Tim là một cơ quan co rút mạnh mẽ.
a characteristic stria of contractile tissue.
một đường đặc trưng của mô co rút.
Objective:To investigate the effects of arecaidine on contractile activity of isolated uterine smooth muscle strips of virginal rats and explore their action mechanism.
Mục tiêu: Nghiên cứu về tác dụng của arecaidine lên hoạt động co rút của các đoạn cơ trơn tử cung biệt lập của chuột trinh nữ và khám phá cơ chế tác dụng của chúng.
muscles are contractile tissues that enable movement.
Các cơ là các mô co rút cho phép vận động.
the heart is a contractile organ that pumps blood throughout the body.
Tim là một cơ quan co rút có chức năng bơm máu khắp cơ thể.
smooth muscles are contractile tissues found in the walls of internal organs.
Các cơ trơn là các mô co rút được tìm thấy trong thành của các cơ quan nội tạng.
contractile proteins play a crucial role in muscle contraction.
Các protein co rút đóng vai trò quan trọng trong sự co cơ.
the contractile force of a muscle is determined by the number of motor units recruited.
Lực co rút của một cơ phụ thuộc vào số lượng các đơn vị vận động được tuyển dụng.
the contractile properties of skeletal muscles allow for voluntary movement.
Các đặc tính co rút của cơ xương cho phép vận động tự chủ.
smooth muscle cells exhibit spontaneous contractile activity.
Các tế bào cơ trơn thể hiện hoạt động co rút tự phát.
contractile vacuoles in single-celled organisms help regulate water balance.
Các khoang co rút ở các sinh vật đơn bào giúp điều hòa cân bằng nước.
contractile fibers in the cytoskeleton provide structural support to cells.
Các sợi co rút trong tế bào xương cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc cho tế bào.
the contractile ring is essential for cytokinesis during cell division.
Vòng co rút là điều cần thiết cho phân bào trong quá trình phân chia tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay