contractualist

[Mỹ]//kənˈtræktʃuəlɪst//
[Anh]//kənˈtræktʃuəlɪst//

Dịch

Word Forms
số nhiềucontractualists

Câu ví dụ

the contractualist theory has influenced modern political philosophy significantly.

Lý thuyết hợp đồng đã ảnh hưởng đáng kể đến triết học chính trị hiện đại.

many philosophers adopt a contractualist approach to justify moral obligations.

Nhiều triết gia áp dụng phương pháp hợp đồng để biện minh cho nghĩa vụ đạo đức.

contractualist ethics emphasizes mutual agreement as the foundation of right action.

Đạo đức hợp đồng nhấn mạnh sự đồng thuận lẫn nhau là nền tảng của hành động đúng.

the contractualist framework offers a systematic way to evaluate social institutions.

Khung hợp đồng cung cấp một cách hệ thống để đánh giá các thể chế xã hội.

rawls developed an influential contractualist perspective in his theory of justice.

Rawls đã phát triển một quan điểm hợp đồng có ảnh hưởng trong lý thuyết công lý của ông.

critics argue that contractualist views neglect the interests of the most vulnerable.

Các nhà phê bình lập luận rằng quan điểm hợp đồng bỏ qua lợi ích của những người dễ tổn thương nhất.

a contractualist principle requires that rules be acceptable to all reasonable people.

Một nguyên tắc hợp đồng yêu cầu rằng các quy tắc phải được tất cả những người hợp lý chấp nhận.

contemporary moral philosophy often engages with contractualist arguments.

Triết học đạo đức đương đại thường tham gia vào các lập luận hợp đồng.

the contractualist tradition can be traced back to hobbes and locke.

Truyền thống hợp đồng có thể truy nguồn về Hobbes và Locke.

some scholars defend a contractualist understanding of human rights.

Một số học giả bảo vệ một hiểu biết hợp đồng về quyền con người.

contractualist thinkers emphasize the importance of rational agreement.

Những nhà tư tưởng hợp đồng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đồng thuận lý trí.

this book provides a comprehensive overview of contractualist thought.

Cuốn sách này cung cấp một cái nhìn toàn diện về tư tưởng hợp đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay