| số nhiều | contrails |
contrail effect
hiện tượng vệt mây
contrail formation
sự hình thành vệt mây
contrail impact
tác động của vệt mây
contrail clouds
đám mây vệt
contrail science
khoa học về vệt mây
contrail visibility
độ hiển thị của vệt mây
contrail length
chiều dài của vệt mây
contrail jet
vệt máy bay
contrail analysis
phân tích vệt mây
contrail study
nghiên cứu về vệt mây
the airplane left a long contrail in the sky.
Máy bay đã để lại một vệt contrail dài trên bầu trời.
contrails can indicate the flight path of an aircraft.
Các contrail có thể cho biết đường bay của máy bay.
some people believe contrails can affect the climate.
Một số người tin rằng contrail có thể ảnh hưởng đến khí hậu.
we watched the contrail fade away as the jet flew past.
Chúng tôi đã xem contrail mờ dần khi máy bay phản lực bay qua.
the contrail was visible for miles in the clear blue sky.
Vệt contrail có thể nhìn thấy trong nhiều dặm trên bầu trời xanh trong trẻo.
photographers often capture contrails in their landscape shots.
Các nhiếp ảnh gia thường chụp lại contrail trong các bức ảnh phong cảnh của họ.
contrails can sometimes form interesting patterns in the sky.
Đôi khi contrail có thể tạo thành các hình dạng thú vị trên bầu trời.
scientists study contrails to understand their environmental impact.
Các nhà khoa học nghiên cứu contrail để hiểu tác động môi trường của chúng.
during the flight, we could see the contrails of other planes.
Trong suốt chuyến bay, chúng tôi có thể nhìn thấy contrail của các máy bay khác.
the formation of contrails depends on atmospheric conditions.
Sự hình thành của contrail phụ thuộc vào điều kiện khí quyển.
contrail effect
hiện tượng vệt mây
contrail formation
sự hình thành vệt mây
contrail impact
tác động của vệt mây
contrail clouds
đám mây vệt
contrail science
khoa học về vệt mây
contrail visibility
độ hiển thị của vệt mây
contrail length
chiều dài của vệt mây
contrail jet
vệt máy bay
contrail analysis
phân tích vệt mây
contrail study
nghiên cứu về vệt mây
the airplane left a long contrail in the sky.
Máy bay đã để lại một vệt contrail dài trên bầu trời.
contrails can indicate the flight path of an aircraft.
Các contrail có thể cho biết đường bay của máy bay.
some people believe contrails can affect the climate.
Một số người tin rằng contrail có thể ảnh hưởng đến khí hậu.
we watched the contrail fade away as the jet flew past.
Chúng tôi đã xem contrail mờ dần khi máy bay phản lực bay qua.
the contrail was visible for miles in the clear blue sky.
Vệt contrail có thể nhìn thấy trong nhiều dặm trên bầu trời xanh trong trẻo.
photographers often capture contrails in their landscape shots.
Các nhiếp ảnh gia thường chụp lại contrail trong các bức ảnh phong cảnh của họ.
contrails can sometimes form interesting patterns in the sky.
Đôi khi contrail có thể tạo thành các hình dạng thú vị trên bầu trời.
scientists study contrails to understand their environmental impact.
Các nhà khoa học nghiên cứu contrail để hiểu tác động môi trường của chúng.
during the flight, we could see the contrails of other planes.
Trong suốt chuyến bay, chúng tôi có thể nhìn thấy contrail của các máy bay khác.
the formation of contrails depends on atmospheric conditions.
Sự hình thành của contrail phụ thuộc vào điều kiện khí quyển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay