contributes

[Mỹ]/kənˈtrɪbjuːts/
[Anh]/kənˈtrɪbjuːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cho (cái gì, chẳng hạn như tiền hoặc thời gian) để giúp đạt được hoặc cung cấp cái gì; viết bài hoặc cung cấp nội dung cho việc xuất bản

Cụm từ & Cách kết hợp

contributes to

đóng góp vào

contributes significantly

đóng góp đáng kể

contributes positively

đóng góp tích cực

contributes greatly

đóng góp rất nhiều

contributes effectively

đóng góp hiệu quả

contributes meaningfully

đóng góp có ý nghĩa

contributes directly

đóng góp trực tiếp

contributes largely

đóng góp rộng rãi

contributes equally

đóng góp ngang nhau

contributes uniquely

đóng góp độc đáo

Câu ví dụ

education contributes to personal development.

giáo dục đóng góp vào sự phát triển cá nhân.

teamwork contributes to project success.

công việc nhóm đóng góp vào sự thành công của dự án.

regular exercise contributes to better health.

tập thể dục thường xuyên góp phần cải thiện sức khỏe.

volunteering contributes to community improvement.

tình nguyện viên đóng góp vào việc cải thiện cộng đồng.

research contributes to scientific knowledge.

nghiên cứu đóng góp vào kiến thức khoa học.

good nutrition contributes to academic performance.

dinh dưỡng tốt đóng góp vào hiệu suất học tập.

technology contributes to productivity in the workplace.

công nghệ đóng góp vào năng suất tại nơi làm việc.

art contributes to cultural identity.

nghệ thuật đóng góp vào bản sắc văn hóa.

effective communication contributes to strong relationships.

giao tiếp hiệu quả đóng góp vào các mối quan hệ bền chặt.

financial support contributes to the success of startups.

hỗ trợ tài chính đóng góp vào sự thành công của các công ty khởi nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay