deep contritions
sự hối hận sâu sắc
express contritions
thể hiện sự hối hận
genuine contritions
sự hối hận chân thành
felt contritions
sự hối hận thật lòng
public contritions
sự hối hận công khai
personal contritions
sự hối hận cá nhân
acknowledge contritions
thừa nhận sự hối hận
sincere contritions
sự hối hận chân thành
show contritions
cho thấy sự hối hận
honest contritions
sự hối hận trung thực
his contritions were evident after the mistake.
Những hối hận của anh ấy đã rõ ràng sau sai lầm.
she expressed her contritions during the meeting.
Cô ấy đã bày tỏ sự hối hận của mình trong cuộc họp.
they sought forgiveness for their contritions.
Họ tìm kiếm sự tha thứ cho những hối hận của mình.
his contritions did not go unnoticed by his friends.
Những hối hận của anh ấy không bị bạn bè bỏ qua.
she wrote a letter of contritions to her teacher.
Cô ấy đã viết một lá thư hối hận gửi cho giáo viên của mình.
despite his contritions, the damage was done.
Bất chấp những hối hận của anh ấy, mọi thứ đã xảy ra.
his contritions were a step towards healing.
Những hối hận của anh ấy là một bước tiến tới sự hàn gắn.
she felt deep contritions for her past actions.
Cô ấy cảm thấy hối hận sâu sắc về những hành động trong quá khứ của mình.
he showed contritions after realizing his errors.
Anh ấy đã thể hiện sự hối hận sau khi nhận ra những sai lầm của mình.
her contritions were sincere and heartfelt.
Những hối hận của cô ấy chân thành và xuất phát từ trái tim.
deep contritions
sự hối hận sâu sắc
express contritions
thể hiện sự hối hận
genuine contritions
sự hối hận chân thành
felt contritions
sự hối hận thật lòng
public contritions
sự hối hận công khai
personal contritions
sự hối hận cá nhân
acknowledge contritions
thừa nhận sự hối hận
sincere contritions
sự hối hận chân thành
show contritions
cho thấy sự hối hận
honest contritions
sự hối hận trung thực
his contritions were evident after the mistake.
Những hối hận của anh ấy đã rõ ràng sau sai lầm.
she expressed her contritions during the meeting.
Cô ấy đã bày tỏ sự hối hận của mình trong cuộc họp.
they sought forgiveness for their contritions.
Họ tìm kiếm sự tha thứ cho những hối hận của mình.
his contritions did not go unnoticed by his friends.
Những hối hận của anh ấy không bị bạn bè bỏ qua.
she wrote a letter of contritions to her teacher.
Cô ấy đã viết một lá thư hối hận gửi cho giáo viên của mình.
despite his contritions, the damage was done.
Bất chấp những hối hận của anh ấy, mọi thứ đã xảy ra.
his contritions were a step towards healing.
Những hối hận của anh ấy là một bước tiến tới sự hàn gắn.
she felt deep contritions for her past actions.
Cô ấy cảm thấy hối hận sâu sắc về những hành động trong quá khứ của mình.
he showed contritions after realizing his errors.
Anh ấy đã thể hiện sự hối hận sau khi nhận ra những sai lầm của mình.
her contritions were sincere and heartfelt.
Những hối hận của cô ấy chân thành và xuất phát từ trái tim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay