| số nhiều | controversialists |
controversialist opinion
ý kiến gây tranh cãi
controversialist debate
cuộc tranh luận gây tranh cãi
controversialist view
quan điểm gây tranh cãi
controversialist stance
thái độ gây tranh cãi
controversialist remarks
nhận xét gây tranh cãi
controversialist figure
nhân vật gây tranh cãi
controversialist article
bài viết gây tranh cãi
controversialist theory
thuyết gây tranh cãi
controversialist position
quan điểm của người gây tranh cãi
controversialist claim
khẳng định của người gây tranh cãi
the controversialist sparked a heated debate during the panel discussion.
người gây tranh cãi đã khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi trong suốt buổi thảo luận của hội đồng.
as a controversialist, he often challenges mainstream opinions.
với tư cách là một người gây tranh cãi, anh ta thường xuyên thách thức những quan điểm chủ đạo.
her book made her a controversialist in academic circles.
cuốn sách của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành một người gây tranh cãi trong giới học thuật.
the documentary featured a controversialist who questioned historical narratives.
phim tài liệu có một người gây tranh cãi đặt câu hỏi về các diễn ngôn lịch sử.
being a controversialist can lead to both fame and criticism.
việc trở thành một người gây tranh cãi có thể dẫn đến cả sự nổi tiếng và chỉ trích.
his role as a controversialist often puts him in the spotlight.
vai trò của anh ta với tư cách là một người gây tranh cãi thường xuyên khiến anh ta trở thành tâm điểm chú ý.
the controversialist's opinions are frequently debated online.
những ý kiến của người gây tranh cãi thường xuyên được tranh luận trực tuyến.
many view him as a controversialist due to his radical ideas.
nhiều người coi anh ta là một người gây tranh cãi vì những ý tưởng cực đoan của anh ta.
her approach as a controversialist has garnered a mixed response.
phương pháp tiếp cận của cô ấy với tư cách là một người gây tranh cãi đã thu hút được sự phản hồi hỗn hợp.
in debates, the controversialist often plays the devil's advocate.
trong các cuộc tranh luận, người gây tranh cãi thường đóng vai người chơi luật sư quỷ.
controversialist opinion
ý kiến gây tranh cãi
controversialist debate
cuộc tranh luận gây tranh cãi
controversialist view
quan điểm gây tranh cãi
controversialist stance
thái độ gây tranh cãi
controversialist remarks
nhận xét gây tranh cãi
controversialist figure
nhân vật gây tranh cãi
controversialist article
bài viết gây tranh cãi
controversialist theory
thuyết gây tranh cãi
controversialist position
quan điểm của người gây tranh cãi
controversialist claim
khẳng định của người gây tranh cãi
the controversialist sparked a heated debate during the panel discussion.
người gây tranh cãi đã khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi trong suốt buổi thảo luận của hội đồng.
as a controversialist, he often challenges mainstream opinions.
với tư cách là một người gây tranh cãi, anh ta thường xuyên thách thức những quan điểm chủ đạo.
her book made her a controversialist in academic circles.
cuốn sách của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành một người gây tranh cãi trong giới học thuật.
the documentary featured a controversialist who questioned historical narratives.
phim tài liệu có một người gây tranh cãi đặt câu hỏi về các diễn ngôn lịch sử.
being a controversialist can lead to both fame and criticism.
việc trở thành một người gây tranh cãi có thể dẫn đến cả sự nổi tiếng và chỉ trích.
his role as a controversialist often puts him in the spotlight.
vai trò của anh ta với tư cách là một người gây tranh cãi thường xuyên khiến anh ta trở thành tâm điểm chú ý.
the controversialist's opinions are frequently debated online.
những ý kiến của người gây tranh cãi thường xuyên được tranh luận trực tuyến.
many view him as a controversialist due to his radical ideas.
nhiều người coi anh ta là một người gây tranh cãi vì những ý tưởng cực đoan của anh ta.
her approach as a controversialist has garnered a mixed response.
phương pháp tiếp cận của cô ấy với tư cách là một người gây tranh cãi đã thu hút được sự phản hồi hỗn hợp.
in debates, the controversialist often plays the devil's advocate.
trong các cuộc tranh luận, người gây tranh cãi thường đóng vai người chơi luật sư quỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay