contused

[Mỹ]/kənˈtjuːzd/
[Anh]/kənˈtjuːzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm bị thương (cơ thể) bởi một cú đánh

Cụm từ & Cách kết hợp

contused state

tình trạng bầm tím

contused wound

vết thương bầm tím

contused muscle

cơ bầm tím

contused area

khu vực bầm tím

contused tissue

mô bầm tím

contused foot

bàn chân bị bầm tím

contused eye

mắt bị bầm tím

contused brain

não bị bầm tím

contused ribs

sườn bị bầm tím

contused skin

da bị bầm tím

Câu ví dụ

he fell and contused his arm during the game.

anh ấy bị ngã và bị bầm tím cánh tay trong trận đấu.

the doctor examined the contused area for any fractures.

bác sĩ đã kiểm tra vùng bị bầm tím để xem có vết gãy xương nào không.

after the accident, she had a contused knee that took weeks to heal.

sau tai nạn, cô ấy bị bầm tím đầu gối và mất vài tuần để hồi phục.

he was advised to rest his contused muscle to prevent further injury.

anh ấy được khuyên nên để cơ bị bầm tím nghỉ ngơi để tránh bị thương thêm.

the contused tissue was painful but not severely damaged.

mô bị bầm tím rất đau nhưng không bị hư hại nghiêm trọng.

she applied ice to her contused ankle to reduce swelling.

cô ấy đắp đá lên mắt cá chân bị bầm tím để giảm sưng.

contused skin can sometimes lead to bruising.

da bị bầm tím đôi khi có thể dẫn đến bầm tím.

he was lucky to only have a contused shoulder after the fall.

anh ấy may mắn chỉ bị bầm tím vai sau khi ngã.

contused areas may take longer to heal than minor cuts.

các vùng bị bầm tím có thể mất nhiều thời gian hơn để hồi phục so với các vết cắt nhỏ.

she felt a sharp pain in her contused side.

cô ấy cảm thấy đau nhói ở bên cạnh bị bầm tím.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay