convenable option
lựa chọn thuận tiện
convenable solution
giải pháp thuận tiện
convenable time
thời gian thuận tiện
convenable method
phương pháp thuận tiện
convenable place
nơi thuận tiện
convenable choice
sự lựa chọn thuận tiện
convenable arrangement
sắp xếp thuận tiện
convenable approach
cách tiếp cận thuận tiện
convenable resources
nguồn lực thuận tiện
convenable conditions
điều kiện thuận tiện
it is convenable to arrive early for the meeting.
thật tiện lợi khi đến sớm cho cuộc họp.
finding a convenable location for the event is essential.
việc tìm một địa điểm phù hợp cho sự kiện là điều cần thiết.
this dress is convenable for both casual and formal occasions.
vậy chiếc váy này phù hợp cho cả dịp thường và trang trọng.
we need a convenable solution to this problem.
chúng ta cần một giải pháp phù hợp cho vấn đề này.
her schedule is very convenable for a meeting.
lịch trình của cô ấy rất phù hợp cho một cuộc họp.
is this time convenable for you?
giờ này có phù hợp với bạn không?
they found a convenable compromise after much discussion.
họ đã tìm thấy một sự thỏa hiệp phù hợp sau nhiều cuộc thảo luận.
we are looking for a convenable way to improve our services.
chúng tôi đang tìm kiếm một cách phù hợp để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.
it is convenable to dress formally for the interview.
thật tiện lợi khi ăn mặc trang trọng cho buổi phỏng vấn.
the convenable approach to the task will enhance productivity.
cách tiếp cận phù hợp với nhiệm vụ sẽ nâng cao năng suất.
convenable option
lựa chọn thuận tiện
convenable solution
giải pháp thuận tiện
convenable time
thời gian thuận tiện
convenable method
phương pháp thuận tiện
convenable place
nơi thuận tiện
convenable choice
sự lựa chọn thuận tiện
convenable arrangement
sắp xếp thuận tiện
convenable approach
cách tiếp cận thuận tiện
convenable resources
nguồn lực thuận tiện
convenable conditions
điều kiện thuận tiện
it is convenable to arrive early for the meeting.
thật tiện lợi khi đến sớm cho cuộc họp.
finding a convenable location for the event is essential.
việc tìm một địa điểm phù hợp cho sự kiện là điều cần thiết.
this dress is convenable for both casual and formal occasions.
vậy chiếc váy này phù hợp cho cả dịp thường và trang trọng.
we need a convenable solution to this problem.
chúng ta cần một giải pháp phù hợp cho vấn đề này.
her schedule is very convenable for a meeting.
lịch trình của cô ấy rất phù hợp cho một cuộc họp.
is this time convenable for you?
giờ này có phù hợp với bạn không?
they found a convenable compromise after much discussion.
họ đã tìm thấy một sự thỏa hiệp phù hợp sau nhiều cuộc thảo luận.
we are looking for a convenable way to improve our services.
chúng tôi đang tìm kiếm một cách phù hợp để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.
it is convenable to dress formally for the interview.
thật tiện lợi khi ăn mặc trang trọng cho buổi phỏng vấn.
the convenable approach to the task will enhance productivity.
cách tiếp cận phù hợp với nhiệm vụ sẽ nâng cao năng suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay