convenable

[Mỹ]/kənˈviːnəbl/
[Anh]/kənˈviːnəbl/

Dịch

adj.có thể được triệu tập hoặc triệu hồi

Cụm từ & Cách kết hợp

convenable option

lựa chọn thuận tiện

convenable solution

giải pháp thuận tiện

convenable time

thời gian thuận tiện

convenable method

phương pháp thuận tiện

convenable place

nơi thuận tiện

convenable choice

sự lựa chọn thuận tiện

convenable arrangement

sắp xếp thuận tiện

convenable approach

cách tiếp cận thuận tiện

convenable resources

nguồn lực thuận tiện

convenable conditions

điều kiện thuận tiện

Câu ví dụ

it is convenable to arrive early for the meeting.

thật tiện lợi khi đến sớm cho cuộc họp.

finding a convenable location for the event is essential.

việc tìm một địa điểm phù hợp cho sự kiện là điều cần thiết.

this dress is convenable for both casual and formal occasions.

vậy chiếc váy này phù hợp cho cả dịp thường và trang trọng.

we need a convenable solution to this problem.

chúng ta cần một giải pháp phù hợp cho vấn đề này.

her schedule is very convenable for a meeting.

lịch trình của cô ấy rất phù hợp cho một cuộc họp.

is this time convenable for you?

giờ này có phù hợp với bạn không?

they found a convenable compromise after much discussion.

họ đã tìm thấy một sự thỏa hiệp phù hợp sau nhiều cuộc thảo luận.

we are looking for a convenable way to improve our services.

chúng tôi đang tìm kiếm một cách phù hợp để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

it is convenable to dress formally for the interview.

thật tiện lợi khi ăn mặc trang trọng cho buổi phỏng vấn.

the convenable approach to the task will enhance productivity.

cách tiếp cận phù hợp với nhiệm vụ sẽ nâng cao năng suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay