| số nhiều | conveners |
conference convener
người điều phối hội nghị
event convener
người điều phối sự kiện
The convener of the meeting sent out the agenda in advance.
Người điều phối cuộc họp đã gửi chương trình nghị sự trước.
The convener of the event welcomed everyone with a speech.
Người điều phối sự kiện đã chào đón mọi người bằng một bài phát biểu.
The convener organized a successful fundraising campaign.
Người điều phối đã tổ chức một chiến dịch gây quỹ thành công.
The convener facilitated a productive discussion among the team members.
Người điều phối đã tạo điều kiện cho một cuộc thảo luận hiệu quả giữa các thành viên trong nhóm.
The convener made sure all participants were informed about the changes.
Người điều phối đảm bảo tất cả người tham gia đều được thông báo về những thay đổi.
As the convener, she had to coordinate schedules for the group.
Với vai trò là người điều phối, cô ấy phải điều phối lịch trình cho nhóm.
The convener was responsible for setting up the meeting room.
Người điều phối chịu trách nhiệm chuẩn bị phòng họp.
The convener took notes during the meeting for reference later.
Người điều phối đã ghi chú trong cuộc họp để tham khảo sau này.
The convener ensured that all participants had a chance to speak.
Người điều phối đảm bảo rằng tất cả người tham gia đều có cơ hội phát biểu.
The convener managed to keep the meeting on schedule.
Người điều phối đã cố gắng giữ cho cuộc họp đúng giờ.
Henry Wilson, a convener at BAE Systems, a defence firm, warned that naval shipbuilding in Scotland would be finished if Mr Salmond got his way.
Henry Wilson, một người điều phối viên tại BAE Systems, một công ty quốc phòng, cảnh báo rằng ngành đóng tàu hải quân ở Scotland sẽ chấm dứt nếu ông Salmond làm theo ý mình.
Nguồn: The Economist (Summary)And many people in the region don't have access to any nearby water source, says Kesar Singh, convener of the Bundelkhand Water Forum, a local nonprofit.
Và nhiều người trong khu vực không có quyền tiếp cận bất kỳ nguồn nước gần đó nào, ông Kesar Singh, người điều phối viên của Bundelkhand Water Forum, một tổ chức phi lợi nhuận địa phương, cho biết.
Nguồn: National Geographic Anthologyconference convener
người điều phối hội nghị
event convener
người điều phối sự kiện
The convener of the meeting sent out the agenda in advance.
Người điều phối cuộc họp đã gửi chương trình nghị sự trước.
The convener of the event welcomed everyone with a speech.
Người điều phối sự kiện đã chào đón mọi người bằng một bài phát biểu.
The convener organized a successful fundraising campaign.
Người điều phối đã tổ chức một chiến dịch gây quỹ thành công.
The convener facilitated a productive discussion among the team members.
Người điều phối đã tạo điều kiện cho một cuộc thảo luận hiệu quả giữa các thành viên trong nhóm.
The convener made sure all participants were informed about the changes.
Người điều phối đảm bảo tất cả người tham gia đều được thông báo về những thay đổi.
As the convener, she had to coordinate schedules for the group.
Với vai trò là người điều phối, cô ấy phải điều phối lịch trình cho nhóm.
The convener was responsible for setting up the meeting room.
Người điều phối chịu trách nhiệm chuẩn bị phòng họp.
The convener took notes during the meeting for reference later.
Người điều phối đã ghi chú trong cuộc họp để tham khảo sau này.
The convener ensured that all participants had a chance to speak.
Người điều phối đảm bảo rằng tất cả người tham gia đều có cơ hội phát biểu.
The convener managed to keep the meeting on schedule.
Người điều phối đã cố gắng giữ cho cuộc họp đúng giờ.
Henry Wilson, a convener at BAE Systems, a defence firm, warned that naval shipbuilding in Scotland would be finished if Mr Salmond got his way.
Henry Wilson, một người điều phối viên tại BAE Systems, một công ty quốc phòng, cảnh báo rằng ngành đóng tàu hải quân ở Scotland sẽ chấm dứt nếu ông Salmond làm theo ý mình.
Nguồn: The Economist (Summary)And many people in the region don't have access to any nearby water source, says Kesar Singh, convener of the Bundelkhand Water Forum, a local nonprofit.
Và nhiều người trong khu vực không có quyền tiếp cận bất kỳ nguồn nước gần đó nào, ông Kesar Singh, người điều phối viên của Bundelkhand Water Forum, một tổ chức phi lợi nhuận địa phương, cho biết.
Nguồn: National Geographic AnthologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay