| số nhiều | conies |
cony fur
lông của chồn
cony skin
da của chồn
cony meat
thịt chồn
cony habitat
môi trường sống của chồn
cony species
loài chồn
cony population
dân số chồn
cony breeding
sinh sản của chồn
cony characteristics
đặc điểm của chồn
cony behavior
hành vi của chồn
cony conservation
bảo tồn chồn
she adopted a cute cony from the shelter.
Cô ấy đã nhận nuôi một chú sóc con dễ thương từ nơi trú ẩn.
the cony is known for its soft fur.
Chú sóc con nổi tiếng với bộ lông mềm mại của nó.
we spotted a cony in the garden yesterday.
Chúng tôi đã nhìn thấy một chú sóc con trong vườn vào ngày hôm qua.
many children love to play with a cony toy.
Nhiều đứa trẻ thích chơi với đồ chơi hình chú sóc con.
the cony hopped around happily in the field.
Chú sóc con vui vẻ nhảy xung quanh trên cánh đồng.
she painted a beautiful picture of a cony.
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về một chú sóc con.
in spring, conies are often seen in pairs.
Vào mùa xuân, người ta thường thấy sóc con theo cặp.
he learned how to take care of a cony.
Anh ấy đã học cách chăm sóc một chú sóc con.
the cony's diet consists mainly of vegetables.
Chế độ ăn của sóc con chủ yếu là rau củ.
they built a cozy hutch for their cony.
Họ đã xây một chuồng ấm cúng cho chú sóc con của mình.
cony fur
lông của chồn
cony skin
da của chồn
cony meat
thịt chồn
cony habitat
môi trường sống của chồn
cony species
loài chồn
cony population
dân số chồn
cony breeding
sinh sản của chồn
cony characteristics
đặc điểm của chồn
cony behavior
hành vi của chồn
cony conservation
bảo tồn chồn
she adopted a cute cony from the shelter.
Cô ấy đã nhận nuôi một chú sóc con dễ thương từ nơi trú ẩn.
the cony is known for its soft fur.
Chú sóc con nổi tiếng với bộ lông mềm mại của nó.
we spotted a cony in the garden yesterday.
Chúng tôi đã nhìn thấy một chú sóc con trong vườn vào ngày hôm qua.
many children love to play with a cony toy.
Nhiều đứa trẻ thích chơi với đồ chơi hình chú sóc con.
the cony hopped around happily in the field.
Chú sóc con vui vẻ nhảy xung quanh trên cánh đồng.
she painted a beautiful picture of a cony.
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về một chú sóc con.
in spring, conies are often seen in pairs.
Vào mùa xuân, người ta thường thấy sóc con theo cặp.
he learned how to take care of a cony.
Anh ấy đã học cách chăm sóc một chú sóc con.
the cony's diet consists mainly of vegetables.
Chế độ ăn của sóc con chủ yếu là rau củ.
they built a cozy hutch for their cony.
Họ đã xây một chuồng ấm cúng cho chú sóc con của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay