cooke

Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nấu ăn (tên riêng nam);Tên gọi riêng cho nam, Nấu ăn.
Word Forms
số nhiềucookes

Ví dụ thực tế

Cooke had a number of big hits at RCA.

Cooke đã có một số bản hit lớn tại RCA.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Cooke added, " If it were me, I would be vaccinated tomorrow" .

Cooke nói thêm, "Nếu là tôi, tôi sẽ tiêm vắc-xin ngày mai."

Nguồn: VOA Special March 2021 Collection

During his six years with the group, Cooke brought his own kind of expression to gospel music.

Trong sáu năm với nhóm, Cooke đã mang đến một phong cách biểu đạt độc đáo cho âm nhạc gospel.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

We are making Chocolate Chip Cooke Dough Cupcakes.

Chúng tôi đang làm bánh cupcake nhân bột bánh quy sô cô la.

Nguồn: The Art of Baking

Cooke would never allow that to happen, anyway.

Dù sao thì, Cooke cũng sẽ không bao giờ cho phép điều đó xảy ra.

Nguồn: Lawsuit Duo Season 2

You need to sack up, Cooke.

Cậu cần phải mạnh mẽ hơn, Cooke.

Nguồn: Watch animation to learn English.

Cooke, however, wanted to sing to all groups of people. He wanted to express his racial identity without offending whites.

Tuy nhiên, Cooke muốn hát cho tất cả mọi người. Anh ấy muốn thể hiện bản sắc chủng tộc của mình mà không gây xúc phạm cho người da trắng.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Inspections going forward, Cooke added, would focus on supply chains of materials and equipment that could be used to make nuclear weapons.

Cooke nói thêm, các cuộc kiểm tra trong tương lai sẽ tập trung vào chuỗi cung ứng vật liệu và thiết bị có thể được sử dụng để chế tạo vũ khí hạt nhân.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Cooke's decision to cross over to pop music shocked many blacks. That was because making such a change was not as easy then as it is today.

Quyết định chuyển sang âm nhạc pop của Cooke đã gây sốc cho nhiều người da đen. Điều đó là vì việc thay đổi như vậy không dễ dàng như bây giờ.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Two of Cooke's last songs were released after he died. One of the songs is called A Change is Gonna Come. It is a powerful song that combines gospel and pop music.

Hai bài hát cuối cùng của Cooke được phát hành sau khi anh qua đời. Một trong những bài hát mang tên A Change is Gonna Come. Đó là một bài hát mạnh mẽ kết hợp giữa âm nhạc gospel và pop.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay