coomb

[Mỹ]/kuːm/
[Anh]/kuːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thung lũng nhỏ hoặc chỗ lõm, thường gần một ngọn đồi hoặc vách đá; một khe suối
Word Forms
số nhiềucoombs

Cụm từ & Cách kết hợp

coomb hill

đồi coomb

coomb valley

thung lũng coomb

coomb wood

khu rừng coomb

coomb farm

nông trại coomb

coomb stream

suối coomb

coomb edge

đỉnh coomb

coomb path

đường đi coomb

coomb area

khu vực coomb

coomb site

khu vực coomb

coomb landscape

khung cảnh coomb

Câu ví dụ

they discovered a hidden coomb in the valley.

họ đã phát hiện ra một coomb ẩn giấu trong thung lũng.

the coomb was filled with wildflowers in spring.

coomb tràn ngập hoa dại vào mùa xuân.

the hikers enjoyed a picnic in the sunny coomb.

những người đi bộ đường dài đã tận hưởng một buổi picnic trong coomb đầy nắng.

we could hear the stream flowing through the coomb.

chúng tôi có thể nghe thấy dòng suối chảy qua coomb.

the coomb provided shelter for many animals.

coomb cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều động vật.

as we climbed higher, the coomb became less visible.

khi chúng tôi leo lên cao hơn, coomb trở nên ít nhìn thấy hơn.

the coomb was a perfect spot for a nature walk.

coomb là một địa điểm hoàn hảo cho một buổi đi bộ đường dài trong thiên nhiên.

in autumn, the coomb was decorated with colorful leaves.

vào mùa thu, coomb được trang trí bằng những chiếc lá đầy màu sắc.

the locals often visit the coomb for its beauty.

người dân địa phương thường xuyên ghé thăm coomb vì vẻ đẹp của nó.

we found a rare bird species in the coomb.

chúng tôi tìm thấy một loài chim quý hiếm trong coomb.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay