coonhounds

[Mỹ]/ˈkuːnhaʊnd/
[Anh]/ˈkunˌhaʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chó được nuôi để săn lùng gấu trúc

Cụm từ & Cách kết hợp

coonhound puppy

nhiếp cứu chó coonhound

coonhound breed

giống chó coonhound

coonhound training

huấn luyện coonhound

coonhound rescue

cứu hộ coonhound

coonhound owner

chủ nhân coonhound

coonhound mix

pha coonhound

coonhound temperament

tính cách coonhound

coonhound characteristics

đặc điểm coonhound

coonhound adoption

cấp coonhound

coonhound health

sức khỏe coonhound

Câu ví dụ

the coonhound is known for its excellent sense of smell.

người bạn đồng hành coonhound nổi tiếng với khứu giác tuyệt vời.

many hunters prefer using a coonhound for tracking game.

nhiều thợ săn thích sử dụng coonhound để truy tìm con mồi.

coonhounds are energetic and require plenty of exercise.

coonhound tràn đầy năng lượng và cần nhiều vận động.

training a coonhound takes patience and consistency.

việc huấn luyện một chú coonhound đòi hỏi sự kiên nhẫn và nhất quán.

my friend has a coonhound that loves to bark at squirrels.

người bạn của tôi có một chú coonhound rất thích sủa những con sóc.

coonhounds are friendly and good with children.

coonhound thân thiện và hòa đồng với trẻ em.

adopting a coonhound can be a rewarding experience.

việc nhận nuôi một chú coonhound có thể là một trải nghiệm đáng rewarding.

the coonhound's coat requires regular grooming.

lớp lông của coonhound cần được chải chuốt thường xuyên.

many people admire the coonhound's loyalty and intelligence.

rất nhiều người ngưỡng mộ lòng trung thành và trí thông minh của coonhound.

it's essential to socialize your coonhound from a young age.

Điều quan trọng là phải giúp coonhound của bạn giao tiếp với xã hội từ khi còn nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay