copout

[Mỹ]/kəʊˈpaʊt/
[Anh]/ˈkoʊpaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tránh trách nhiệm hoặc cam kết; sự thất bại trong việc thực hiện nghĩa vụ; lời biện minh yếu hoặc lý do được dùng để tránh điều gì đó; trong bối cảnh pháp lý: thỏa thuận nhận tội hoặc đầu hàng với mức án giảm nhẹ.
Các dạng của từ
số nhiềucopouts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay