manage coppices
quản lý các lùm cây
coppices growth
sự phát triển của các lùm cây
sustainable coppices
các lùm cây bền vững
coppices restoration
khôi phục các lùm cây
coppices management
quản lý các lùm cây
coppices ecology
sinh thái học của các lùm cây
coppices production
sản xuất các lùm cây
coppices habitat
môi trường sống của các lùm cây
coppices species
loài cây trong các lùm cây
coppices area
diện tích các lùm cây
coppices provide a habitat for many species.
Các thảm coppice cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.
we should manage the coppices sustainably.
Chúng ta nên quản lý các thảm coppice một cách bền vững.
coppices can be harvested every few years.
Các thảm coppice có thể được khai thác sau vài năm.
many animals rely on coppices for shelter.
Nhiều loài động vật dựa vào các thảm coppice để trú ẩn.
the coppices were rich in biodiversity.
Các thảm coppice có sự đa dạng sinh học cao.
planting coppices can help combat soil erosion.
Trồng các thảm coppice có thể giúp chống xói mòn đất.
coppices are often managed for firewood production.
Các thảm coppice thường được quản lý để sản xuất củi.
in spring, the coppices bloom with wildflowers.
Vào mùa xuân, các thảm coppice nở rộ với những bông hoa dại.
local wildlife flourishes in the coppices.
Động vật hoang dã địa phương phát triển mạnh trong các thảm coppice.
coppices play a crucial role in forest ecosystems.
Các thảm coppice đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái rừng.
manage coppices
quản lý các lùm cây
coppices growth
sự phát triển của các lùm cây
sustainable coppices
các lùm cây bền vững
coppices restoration
khôi phục các lùm cây
coppices management
quản lý các lùm cây
coppices ecology
sinh thái học của các lùm cây
coppices production
sản xuất các lùm cây
coppices habitat
môi trường sống của các lùm cây
coppices species
loài cây trong các lùm cây
coppices area
diện tích các lùm cây
coppices provide a habitat for many species.
Các thảm coppice cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.
we should manage the coppices sustainably.
Chúng ta nên quản lý các thảm coppice một cách bền vững.
coppices can be harvested every few years.
Các thảm coppice có thể được khai thác sau vài năm.
many animals rely on coppices for shelter.
Nhiều loài động vật dựa vào các thảm coppice để trú ẩn.
the coppices were rich in biodiversity.
Các thảm coppice có sự đa dạng sinh học cao.
planting coppices can help combat soil erosion.
Trồng các thảm coppice có thể giúp chống xói mòn đất.
coppices are often managed for firewood production.
Các thảm coppice thường được quản lý để sản xuất củi.
in spring, the coppices bloom with wildflowers.
Vào mùa xuân, các thảm coppice nở rộ với những bông hoa dại.
local wildlife flourishes in the coppices.
Động vật hoang dã địa phương phát triển mạnh trong các thảm coppice.
coppices play a crucial role in forest ecosystems.
Các thảm coppice đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay