coppices

[Mỹ]/ˈkɒpɪsɪz/
[Anh]/ˈkɑːpɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cắt tỉa cây hoặc bụi rậm để thúc đẩy sự phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

manage coppices

quản lý các lùm cây

coppices growth

sự phát triển của các lùm cây

sustainable coppices

các lùm cây bền vững

coppices restoration

khôi phục các lùm cây

coppices management

quản lý các lùm cây

coppices ecology

sinh thái học của các lùm cây

coppices production

sản xuất các lùm cây

coppices habitat

môi trường sống của các lùm cây

coppices species

loài cây trong các lùm cây

coppices area

diện tích các lùm cây

Câu ví dụ

coppices provide a habitat for many species.

Các thảm coppice cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.

we should manage the coppices sustainably.

Chúng ta nên quản lý các thảm coppice một cách bền vững.

coppices can be harvested every few years.

Các thảm coppice có thể được khai thác sau vài năm.

many animals rely on coppices for shelter.

Nhiều loài động vật dựa vào các thảm coppice để trú ẩn.

the coppices were rich in biodiversity.

Các thảm coppice có sự đa dạng sinh học cao.

planting coppices can help combat soil erosion.

Trồng các thảm coppice có thể giúp chống xói mòn đất.

coppices are often managed for firewood production.

Các thảm coppice thường được quản lý để sản xuất củi.

in spring, the coppices bloom with wildflowers.

Vào mùa xuân, các thảm coppice nở rộ với những bông hoa dại.

local wildlife flourishes in the coppices.

Động vật hoang dã địa phương phát triển mạnh trong các thảm coppice.

coppices play a crucial role in forest ecosystems.

Các thảm coppice đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay