copra oil
dầu dừa
using copra for cooking
sử dụng cơm dừa để nấu ăn
Its fiber is used for rope for fishing, its meat, called copra, that feeds animals, fuel lanterns, and is where coconut oil comes from.
Sợi của nó được sử dụng để làm dây thừng cho đánh bắt cá, thịt của nó, được gọi là dừa khô, cho ăn động vật, đốt đèn và là nguồn gốc của dầu dừa.
Nguồn: Learn English with Matthew.copra oil
dầu dừa
using copra for cooking
sử dụng cơm dừa để nấu ăn
Its fiber is used for rope for fishing, its meat, called copra, that feeds animals, fuel lanterns, and is where coconut oil comes from.
Sợi của nó được sử dụng để làm dây thừng cho đánh bắt cá, thịt của nó, được gọi là dừa khô, cho ăn động vật, đốt đèn và là nguồn gốc của dầu dừa.
Nguồn: Learn English with Matthew.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay