coquilles

[Mỹ]/ˈkɒkɪlz/
[Anh]/ˈkɑːkɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kính râm màu đen

Cụm từ & Cách kết hợp

coquilles saint jacques

coquilles Saint-Jacques

coquilles de noix

coquilles của óc chó

coquilles d'œufs

vỏ trứng

coquilles vides

vỏ sò trống

coquilles en plastique

vỏ nhựa

coquilles de mollusques

vỏ động vật thân mềm

coquilles d'escargots

vỏ ốc sên

coquilles de coquillages

vỏ sò

coquilles en papier

vỏ giấy

coquilles décoratives

vỏ trang trí

Câu ví dụ

coquilles are often used in french cuisine.

Vỏ trai thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.

she served the dish in beautiful coquilles.

Cô ấy phục vụ món ăn trong những chiếc vỏ trai xinh đẹp.

coquilles can be filled with seafood or vegetables.

Vỏ trai có thể được làm đầy bằng hải sản hoặc rau củ.

we enjoyed coquilles st. jacques at the restaurant.

Chúng tôi đã thưởng thức món coquilles St. Jacques tại nhà hàng.

coquilles make a lovely presentation for dinner parties.

Vỏ trai tạo nên một cách trình bày tuyệt vời cho các buổi tiệc tối.

she collected coquilles from the beach.

Cô ấy đã thu thập vỏ trai từ bãi biển.

coquilles are often associated with coastal regions.

Vỏ trai thường gắn liền với các vùng ven biển.

he painted a picture of colorful coquilles.

Anh ấy đã vẽ một bức tranh về những chiếc vỏ trai đầy màu sắc.

coquilles can be used as decorative items.

Vỏ trai có thể được sử dụng như những món đồ trang trí.

we found some beautiful coquilles while snorkeling.

Chúng tôi đã tìm thấy một số vỏ trai xinh đẹp khi đang lặn biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay