corkscrewing

[Mỹ]/ˈkɔːkskruːɪŋ/
[Anh]/ˈkɔrkˌskruɪŋ/

Dịch

v.hành động xoắn hoặc xoáy; di chuyển theo hình dạng vít.

Cụm từ & Cách kết hợp

corkscrewing motion

động tác xoắn ốc

corkscrewing action

hành động xoắn ốc

corkscrewing technique

kỹ thuật xoắn ốc

corkscrewing path

đường đi xoắn ốc

corkscrewing twist

vòng xoắn ốc

corkscrewing design

thiết kế xoắn ốc

corkscrewing movement

chuyển động xoắn ốc

corkscrewing shape

hình dạng xoắn ốc

corkscrewing effect

hiệu ứng xoắn ốc

corkscrewing force

lực xoắn ốc

Câu ví dụ

the roller coaster was corkscrewing through the air.

tàu lượn siêu tốc đang xoắn ốc trên không trung.

she watched the corkscrewing vines climb the trellis.

cô ấy nhìn những ngọn dây leo xoắn ốc trèo lên giàn.

the corkscrewing path led us to a beautiful viewpoint.

đường đi ngoằn ngooắn dẫn chúng tôi đến một điểm ngắm cảnh tuyệt đẹp.

the dancer's movements were corkscrewing and fluid.

các động tác của người khiêu vũ xoắn ốc và uyển chuyển.

he enjoyed corkscrewing the bottle open for the guests.

anh ấy thích vặn nút chai mở cho khách.

the smoke was corkscrewing up into the sky.

khói đang cuộn lên bầu trời.

the corkscrewing river twisted through the valley.

con sông ngoằn ngooắn uốn lượn qua thung lũng.

her thoughts were corkscrewing in confusion.

tâm trí cô ấy rối bùng trong sự bối rối.

the artist's brush was corkscrewing across the canvas.

cọ của họa sĩ đang xoắn ốc trên toan.

they were corkscrewing down the hill on their bikes.

họ đang lao xuống đồi trên xe đạp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay