cornetists

[Mỹ]/ˈkɔːnɪtɪst/
[Anh]/ˈkɔrnɪtɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc công chơi kèn cornet; một người trình diễn trên một nhạc cụ đồng nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

famous cornetist

kèn cornet nổi tiếng

talented cornetist

kèn cornet tài năng

skilled cornetist

kèn cornet lành nghề

young cornetist

kèn cornet trẻ

professional cornetist

kèn cornet chuyên nghiệp

local cornetist

kèn cornet địa phương

renowned cornetist

kèn cornet danh tiếng

amateur cornetist

kèn cornet nghiệp dư

experienced cornetist

kèn cornet có kinh nghiệm

legendary cornetist

kèn cornet huyền thoại

Câu ví dụ

the cornetist played beautifully at the concert.

Người chơi cornet đã chơi rất hay tại buổi hòa nhạc.

she is a talented cornetist in the school band.

Cô ấy là một người chơi cornet tài năng trong ban nhạc trường.

the cornetist's solo captivated the audience.

Tiểu độc của người chơi cornet đã chinh phục khán giả.

he has been a cornetist for over ten years.

Anh ấy đã là một người chơi cornet được hơn mười năm.

the cornetist joined the jazz band last year.

Người chơi cornet đã tham gia ban nhạc jazz năm ngoái.

many great cornetists have influenced jazz music.

Nhiều người chơi cornet xuất sắc đã ảnh hưởng đến âm nhạc jazz.

she practices daily to improve her cornetist skills.

Cô ấy luyện tập hàng ngày để cải thiện kỹ năng chơi cornet của mình.

the cornetist played a challenging piece flawlessly.

Người chơi cornet đã chơi một bản nhạc đầy thử thách một cách hoàn hảo.

his dream is to become a professional cornetist.

Ước mơ của anh ấy là trở thành một người chơi cornet chuyên nghiệp.

the cornetist collaborated with other musicians on the project.

Người chơi cornet đã hợp tác với các nhạc sĩ khác trong dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay