| số nhiều | cornetts |
cornett player
người chơi kèn cornett
cornett music
nhạc kèn cornett
cornett sound
âm thanh kèn cornett
cornett technique
kỹ thuật chơi kèn cornett
cornett section
phần kèn cornett
cornett ensemble
ban nhạc cornett
cornett performance
biểu diễn kèn cornett
cornett player’s role
vai trò của người chơi kèn cornett
cornett history
lịch sử của kèn cornett
cornett repertoire
tổ khúc kèn cornett
the musician played a beautiful cornett solo.
Nhà soạn nhạc đã chơi một bản solo cornett tuyệt đẹp.
she bought a cornett for her music class.
Cô ấy đã mua một chiếc cornett cho lớp học âm nhạc của mình.
he practices the cornett every evening.
Anh ấy tập luyện cornett mỗi buổi tối.
the cornett is a brass instrument.
Cornett là một nhạc cụ bằng đồng.
they formed a band that includes a cornett player.
Họ đã thành lập một ban nhạc có một người chơi cornett.
learning to play the cornett takes dedication.
Học cách chơi cornett đòi hỏi sự tận tâm.
he enjoys the rich sound of the cornett.
Anh ấy thích âm thanh phong phú của cornett.
the cornett was popular during the renaissance.
Cornett rất phổ biến trong thời kỳ phục hưng.
she is a skilled cornett performer.
Cô ấy là một nghệ sĩ biểu diễn cornett lành nghề.
they discussed the history of the cornett in class.
Họ đã thảo luận về lịch sử của cornett trong lớp học.
cornett player
người chơi kèn cornett
cornett music
nhạc kèn cornett
cornett sound
âm thanh kèn cornett
cornett technique
kỹ thuật chơi kèn cornett
cornett section
phần kèn cornett
cornett ensemble
ban nhạc cornett
cornett performance
biểu diễn kèn cornett
cornett player’s role
vai trò của người chơi kèn cornett
cornett history
lịch sử của kèn cornett
cornett repertoire
tổ khúc kèn cornett
the musician played a beautiful cornett solo.
Nhà soạn nhạc đã chơi một bản solo cornett tuyệt đẹp.
she bought a cornett for her music class.
Cô ấy đã mua một chiếc cornett cho lớp học âm nhạc của mình.
he practices the cornett every evening.
Anh ấy tập luyện cornett mỗi buổi tối.
the cornett is a brass instrument.
Cornett là một nhạc cụ bằng đồng.
they formed a band that includes a cornett player.
Họ đã thành lập một ban nhạc có một người chơi cornett.
learning to play the cornett takes dedication.
Học cách chơi cornett đòi hỏi sự tận tâm.
he enjoys the rich sound of the cornett.
Anh ấy thích âm thanh phong phú của cornett.
the cornett was popular during the renaissance.
Cornett rất phổ biến trong thời kỳ phục hưng.
she is a skilled cornett performer.
Cô ấy là một nghệ sĩ biểu diễn cornett lành nghề.
they discussed the history of the cornett in class.
Họ đã thảo luận về lịch sử của cornett trong lớp học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay