cornflakes

[Mỹ]/'kɔ:nfleik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mảnh vụn làm từ ngô

Cụm từ & Cách kết hợp

milk and cornflakes

sữa và ngô sợi

Câu ví dụ

The person responsible for the great American custom of having cornflakes for breakfast was the vegetarian health faddist John Harvey Kellogg.

Người chịu trách nhiệm cho phong tục tuyệt vời của người Mỹ là ăn ngũ cốc cho bữa sáng là John Harvey Kellogg, một người ăn chay và hâm mộ sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay