corniche

[Mỹ]/'kɔːnɪʃ/
[Anh]/ˈkɔrnɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con đường ven biển dọc theo vách đá.

Câu ví dụ

enjoy a leisurely walk along the corniche

tận hưởng một chuyến đi dạo thoải mái dọc theo con đường ven biển

the corniche offers stunning views of the coastline

con đường ven biển mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp về bờ biển

many tourists visit the corniche for its picturesque setting

rất nhiều khách du lịch đến thăm con đường ven biển vì khung cảnh đẹp như tranh vẽ của nó

the corniche is a popular spot for jogging and cycling

con đường ven biển là một địa điểm phổ biến để chạy bộ và đi xe đạp

restaurants along the corniche serve delicious seafood dishes

các nhà hàng dọc theo con đường ven biển phục vụ các món hải sản ngon

locals gather at the corniche to socialize and enjoy the sunset

người dân địa phương tụ tập tại con đường ven biển để giao lưu và tận hưởng hoàng hôn

the corniche is lined with palm trees and beautiful gardens

con đường ven biển được bao quanh bởi những hàng cọ và những khu vườn xinh đẹp

visitors can rent bicycles to explore the corniche

khách tham quan có thể thuê xe đạp để khám phá con đường ven biển

the corniche is a perfect place for a romantic evening stroll

con đường ven biển là một nơi hoàn hảo cho một buổi đi dạo lãng mạn buổi tối

the corniche is a must-visit attraction for anyone in the city

con đường ven biển là một điểm tham quan không thể bỏ qua đối với bất kỳ ai ở thành phố

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay