cornrows

[Mỹ]/ˈkɔːnroʊz/
[Anh]/ˈkɔrnroʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiểu tóc bao gồm các hàng tóc tết hẹp

Cụm từ & Cách kết hợp

cornrows style

kiểu tết cornrows

cornrows hairstyle

kiểu tóc tết cornrows

cornrows design

thiết kế cornrows

cornrows pattern

mẫu cornrows

cornrows look

phong cách cornrows

cornrows braids

bện tóc cornrows

cornrows techniques

kỹ thuật tết cornrows

cornrows maintenance

bảo dưỡng cornrows

cornrows trends

xu hướng cornrows

cornrows accessories

phụ kiện cornrows

Câu ví dụ

she decided to style her hair in cornrows for the summer.

Cô ấy quyết định để kiểu tóc cornrow cho mùa hè.

cornrows are a popular hairstyle in many cultures.

Cornrow là kiểu tóc phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

he spent hours getting his cornrows done at the salon.

Anh ấy đã dành hàng giờ để làm cornrow tại salon.

cornrows can protect natural hair from damage.

Cornrow có thể bảo vệ tóc tự nhiên khỏi hư tổn.

many celebrities are known for their stunning cornrows.

Nhiều người nổi tiếng được biết đến với kiểu cornrow tuyệt đẹp của họ.

cornrows can be styled in various patterns and sizes.

Kiểu tóc cornrow có thể được tạo kiểu với nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau.

he wore his cornrows proudly at the event.

Anh ấy tự hào diện cornrow tại sự kiện.

cornrows require regular maintenance to keep them looking good.

Cornrow đòi hỏi phải bảo dưỡng thường xuyên để luôn trông đẹp.

she learned how to braid cornrows from her grandmother.

Cô ấy đã học cách tết cornrow từ bà của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay