cornwalls

[Mỹ]/ˈkɔːn.wɔːlz/
[Anh]/ˈkɔrn.wɔlz/

Dịch

n. Một quận ở tây nam nước Anh; cũng là tên một thành phố ở Canada.

Cụm từ & Cách kết hợp

cornwalls coast

bờ biển Cornwall

cornwalls beaches

những bãi biển của Cornwall

cornwalls pasties

bánh pasty của Cornwall

cornwalls villages

những ngôi làng của Cornwall

cornwalls culture

văn hóa của Cornwall

cornwalls history

lịch sử của Cornwall

cornwalls landscapes

khung cảnh của Cornwall

cornwalls tourism

du lịch Cornwall

cornwalls festivals

những lễ hội của Cornwall

cornwalls attractions

những điểm thu hút của Cornwall

Câu ví dụ

cornwalls are known for their stunning coastal views.

Cornwall nổi tiếng với những cảnh quan ven biển tuyệt đẹp.

the cornwalls region attracts many tourists each year.

Khu vực Cornwall thu hút rất nhiều khách du lịch mỗi năm.

we spent our summer vacation exploring the cornwalls.

Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè của mình để khám phá Cornwall.

many artists find inspiration in the beautiful cornwalls.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng từ Cornwall xinh đẹp.

cornwalls offer a variety of outdoor activities.

Cornwall cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

the history of the cornwalls is rich and fascinating.

Lịch sử của Cornwall phong phú và hấp dẫn.

i love the local cuisine in the cornwalls.

Tôi yêu thích ẩm thực địa phương ở Cornwall.

cornwalls are famous for their picturesque villages.

Cornwall nổi tiếng với những ngôi làng đẹp như tranh vẽ.

we visited several charming cornwalls during our trip.

Chúng tôi đã ghé thăm nhiều Cornwall quyến rũ trong chuyến đi của mình.

the beaches in the cornwalls are perfect for surfing.

Những bãi biển ở Cornwall rất lý tưởng để lướt sóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay